tesa® 51446

Băng keo nối cuộn một mặt tan được trong nước


Mô tả sản phẩm

tesa® 51446 là băng keo nối cuộn một mặt tan được trong nước, không có lớp lót, cấu tạo gồm lớp nền giấy và keo acrylic tan được trong nước. tesa® 51446 có tính năng đặc biệt:

  • độ dính ban đầu cao
  • Độ bám dính tốt trên giấy tráng và không tráng
  • Tan tốt trên tất cả các cấp độ pH (PH3 -pH9)
  • Màu: Xanh, không màu


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

tesa® 51446 đặc biệt thích hợp cho:
  • Ứng dụng dán điểm cuối kết thúc cuộn
  • Các ứng dụng chung
Chất liệu lớp nền giấy trơn phẳng
Loại keo acrylic cải tiến tan được trong dung môi
Màu sắc xanh dương
Vật liệu lớp lót (liner) không
Độ dầy 105 µm
Độ giãn dài tới đứt 2,4 %
Lực kéo căng 77 N/cm
Kháng lực kéo trượt tĩnh tốt
Độ dính ban đầu rất tốt
Lực kéo căng (chiều ngang) 32 N/cm
Thời hạn sử dụng (nguyên đóng gói) < 25°C 12 months
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 51446 tesa® CaRes 51913 PV11 tesa® CaRes 51445 PV11 tesa® 51191 tesa® CaRes 51455 PV11 tesa® 61914 tesa® CaRes 51444 PV11 tesa® 4446 tesa® 4441 tesa® CaRes 54445 tesa® 51915 tesa® 7009
Độ dầy
105 µm
65 µm
80 µm
130 µm
80 µm
75 µm
50 µm
165 µm
140 µm
80 µm
50 µm
285 µm
Loại keo
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
giấy trơn phẳng
không dệt
giấy trơn phẳng
giấy có thể tách
giấy trơn phẳng
không dệt
giấy trơn phẳng
giấy trơn phẳng
Giấy có mật độ kếp nhẹ
không
không dệt
Vật liệu lớp lót (liner)
không
giấy tráng silicone tan được trong nước
giấy tráng silicone tan được trong nước
film PET
giấy tráng silicone tan được trong nước
giấy tráng 2 lớp silicon
giấy tráng silicone tan được trong nước
không
không
giấy tráng silicone tan được trong nước
Vật liệu lớp lót (liner)
type: none
type: repulpable siliconised paper
type: repulpable siliconised paper
type: PET film
type: repulpable siliconised paper
type: bi-siliconised paper
type: repulpable siliconised paper
type: none
type: none
type: repulpable siliconised paper
Màu sắc
xanh dương
xanh dương
xanh dương
xanh dương
xanh dương
xanh dương
xanh dương
trong mờ
Độ dày băng keo
75 µm
140 µm
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024