tesa® CaRes 51445 PV11

Băng keo nối một mặt tan được trong nước


Mô tả sản phẩm

tesa CaRes® 51445 là băng keo nối bản một mặt tan được, có lớp lót, bao gồm lớp nền giấy phẳng và keo acrylic cải tiến tan được trong nước tesa CaRes® 51445 có tính năng đặc biệt:

  • Loại keo phủ kháng canxi đã được cấp bằng sáng chế (CaRes) cho tuổi thọ tối đa của các mối nối trên giấy chứa calcium carbonate (CaCO3)
  • Lớp nền bền và rất mỏng nên cho phép tổng độ dày thấp
  • Lớp nền có thể in và tráng, cho phép các quá trình tiếp theo dễ dàng hơn
  • Độ bền kéo trượt cao
  • Khả năng chịu nhiệt cao
  • Độ bám dính rất tốt trên hầu hết các loại giấy
tesa CaRes® 51445 được chứng nhận bởi các phòng thí nghiệm độc lập cho:
  • Khả năng tan theo tiêu chuẩn TAPPI UM-213 trên toàn pH-range (PH3 - pH9)
  • Chống calcium carbonate (CaCO3) theo PTS 302/13


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

tesa CaRes® 51445 đặc biệt thích hợp cho:
  • Nối vĩnh viễn bằng thủ công
  • Sử dụng trong thiết nối song song tự động
Chất liệu lớp nền giấy trơn phẳng
Loại keo acrylic cải tiến tan được trong dung môi
Màu sắc xanh dương
Vật liệu lớp lót (liner) giấy tráng silicone tan được trong nước
Độ dầy 80 µm
Độ giãn dài tới đứt 6 %
Độ dính ban đầu trung bình
Thời hạn sử dụng (nguyên đóng gói) < 25°C 12 months
Kháng lực kéo trượt tĩnh rất tốt
Lực kéo căng (chiều ngang) 30 N/cm
Các sản phẩm khác cho nối điểm đối đầu:
  • tesa® 51444 - lớp nền mạnh mẽ hơn cho mức đảm bảo nối tốt hơn
  • tesa® 51455 - đường cắt trên lớp lót để dễ dàng ứng dụng nối bằng thủ công
  • tesa® 51465 - đường cắt trên lớp lót và dải tách cho đảm bảo cố định băng keo trong quá trình chuẩn bị nối thủ công
  • tesa® 61445 - lớp nền màu đen để dễ phát hiện
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® CaRes 51445 PV11 tesa® CaRes 51913 PV11 tesa® 51191 tesa® CaRes 51455 PV11 tesa® 61914 tesa® CaRes 51444 PV11 tesa® 4446 tesa® 4441 tesa® CaRes 54445 tesa® 51915 tesa® 7009
Độ dầy
80 µm
65 µm
130 µm
80 µm
75 µm
50 µm
165 µm
140 µm
80 µm
50 µm
285 µm
Loại keo
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
giấy trơn phẳng
không dệt
giấy có thể tách
giấy trơn phẳng
không dệt
giấy trơn phẳng
giấy trơn phẳng
Giấy có mật độ kếp nhẹ
không
không dệt
Vật liệu lớp lót (liner)
giấy tráng silicone tan được trong nước
giấy tráng silicone tan được trong nước
film PET
giấy tráng silicone tan được trong nước
giấy tráng 2 lớp silicon
giấy tráng silicone tan được trong nước
không
không
giấy tráng silicone tan được trong nước
Vật liệu lớp lót (liner)
type: repulpable siliconised paper
type: repulpable siliconised paper
type: PET film
type: repulpable siliconised paper
type: bi-siliconised paper
type: repulpable siliconised paper
type: none
type: none
type: repulpable siliconised paper
Màu sắc
xanh dương
xanh dương
xanh dương
xanh dương
xanh dương
xanh dương
trong mờ
Độ dày băng keo
75 µm
140 µm
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024