tesa® 7009

Băng keo hai mặt độ dính khác nhau


sản phẩm đặc trưng
  • Độ bám dính cao vào lõi
  • Độ bám dính đảm bảo vào cuộn bông
  • Tháo gỡ mà không có keo bám

Mô tả sản phẩm

tesa® 7009 là băng keo hai mặt có tính năng đặc biệt:

  • Độ bám dính cao vào lõi
  • Độ bám dính đảm bảo vào cuộn bông
  • Tháo gỡ mà không có keo bám


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Độ bám dính cao vào lõi
  • Độ bám dính đảm bảo vào cuộn bông
  • Tháo gỡ mà không có keo bám

Ứng dụng chính

tesa® 7009 đặc biệt thích hợp cho: dán bông cuộn trong công nghiệp sản xuất bông, giấy
Chất liệu lớp nền không dệt
Loại keo acrylic cải tiến
Màu sắc trong mờ
Độ dầy 285 µm
Các loại lớp lót:
Giấy glassine màu nâu PV0 (70 µm)
Giấy phủ PE màu trắng PV1 (120 µm)

Lưu ý:
Tổng độ dày được tính mà không có lớp lót.

Kích thước cuộn tiêu chuẩn:
80 m x 25 mm

Điều kiện bảo quản:
Băng keo hai mặt nên được bảo quản đóng gói ở nhiệt độ từ 15 ° C (59 ° F) đến 35 ° C (95 ° F) để tránh độ ẩm cao (tối ưu: 18 ° C và 55% R.H.).
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 7009 tesa® CaRes 51913 PV11 tesa® CaRes 51445 PV11 tesa® 51191 tesa® CaRes 51455 PV11 tesa® 61914 tesa® CaRes 51444 PV11 tesa® 4446 tesa® 4441 tesa® CaRes 54445 tesa® 51915
Độ dầy
285 µm
65 µm
80 µm
130 µm
80 µm
75 µm
50 µm
165 µm
140 µm
80 µm
50 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
acrylic cải tiến tan được trong dung môi
Chất liệu lớp nền
không dệt
không dệt
giấy trơn phẳng
giấy có thể tách
giấy trơn phẳng
không dệt
giấy trơn phẳng
giấy trơn phẳng
Giấy có mật độ kếp nhẹ
không
Màu sắc
trong mờ
xanh dương
xanh dương
xanh dương
xanh dương
xanh dương
xanh dương
Vật liệu lớp lót (liner)
giấy tráng silicone tan được trong nước
giấy tráng silicone tan được trong nước
film PET
giấy tráng silicone tan được trong nước
giấy tráng 2 lớp silicon
giấy tráng silicone tan được trong nước
không
không
giấy tráng silicone tan được trong nước
Vật liệu lớp lót (liner)
type: repulpable siliconised paper
type: repulpable siliconised paper
type: PET film
type: repulpable siliconised paper
type: bi-siliconised paper
type: repulpable siliconised paper
type: none
type: none
type: repulpable siliconised paper
Độ dày băng keo
75 µm
140 µm
Cập nhật lần cuối vào 22 thg 6, 2026