tesa® 51407

Băng keo Polyimide tiêu chuẩn chịu nhiệt 260 ° C


sản phẩm đặc trưng
  • Độ bền hóa học và độ bền điện môi cao
  • Khả năng loại bỏ cặn bẩn cho các ứng dụng mặt nạ
  • Chống cháy theo UL510 và DIN EN 60454-2 (VDE 0340-2): 2008-05, điều khoản 20
tất cả sản phẩm đặc trưng
Mô tả sản phẩm

tesa® 51407 là băng keo polyimide cấp tiêu chuẩn với chất kết dính silicone đã được phát triển đặc biệt để cung cấp giải pháp cho các ứng dụng yêu cầu nhiệt độ cao và kháng hóa chất.
tesa® 51407 được sử dụng cho các ứng dụng khác nhau, đặc biệt là hàn sóng, cách nhiệt và quấn cáp cũng như che phủ trong quá trình sơn tĩnh điện, nơi băngkeo cho phép các cạnh màu sắc nét và cung cấp khả năng bám sơn tuyệt vời. Hệ thống keo silicon của băng keo polyimide giúp chúng chịu nhiệt cực tốt, chịu được nhiệt độ khắc nghiệt lên đến 260 ° C trong các ứng dụng liên tục. Băng keo polyimide tiêu chuẩn tesa® 51407 cũng có sẵn trong một phiên bản cắt dập.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Độ bền hóa học và độ bền điện môi cao
  • Khả năng loại bỏ cặn bẩn cho các ứng dụng mặt nạ
  • Chống cháy theo UL510 và DIN EN 60454-2 (VDE 0340-2): 2008-05, điều khoản 20
  • Chịu nhiệt độ cao (lên đến 260 ° C)

Ứng dụng chính

  • tesa® 51407 được khuyên dùng để che phủ nhiệt độ cao, ví dụ: sơn tĩnh điện, mạ kẽm
  • Băng keo polyimide tiêu chuẩn có thể được sử dụng cho các quy trình sản xuất hóa chất và hàn sóng, ví dụ: trong quá trình lắp ráp bản mạch
  • Thích hợp làm mặt nạ cho quy trình in 3D hoặc cách điện và cách nhiệt, ví dụ: quấn dây hoặc cáp
Chất liệu lớp nền polyimide polimit
Loại keo silicon
Độ dầy 62 µm
Độ giãn dài tới đứt 35 %
Lực kéo căng 40 N/cm
Cấp độ cách điện H
Khả năng chịu nhiệt (30 phút) 260 °C
Điện áp đánh thủng điện môi 6.000 V
Độ kết dính trên thép 2,5 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 51407 tesa® 4331 tesa® 50620 tesa® 61124 tesa® 50600 chuẩn tesa® 50650 linh hoạt tesa® 4428 tesa® 4831 tesa® 61126 tesa® 50625 tesa® 4316 PV3
Độ dầy
62 µm
110 µm
70 µm
60 µm
80 µm
55 µm
60 µm
125 µm
125 µm
50
140 µm
Loại keo
silicon
silicon
silicon
silicon
silicon
silicon
silicon
acrylic
silicon
silicon
cao su tự nhiên
Chất liệu lớp nền
polyimide polimit
PET/ không dệt
PET
PETP
PET
PETP
polyimide polimit
PET/ không dệt
PETP
PET
Giấy có mật độ kếp nhẹ
Độ kết dính trên thép
2,5 N/cm
4 N/cm
3,6 N/cm
3,5 N/cm
4 N/cm
3,3 N/cm
2,5 N/cm
3,5 N/cm
4,3 N/cm
3,2 N/cm
3,4 N/cm
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024