tesa® 50600 chuẩn

Băng keo bảo vệ bề mặt polyester/silicon xanh lá cây


sản phẩm đặc trưng
  • tesa® 50600 có sẵn lớp nền PET đặc biệt dày 50 μm (50600 PV1).
  • Khả năng loại bỏ cặn bẩn cho các ứng dụng che phủ và bảo vệ bề mặt
  • Băng keo chịu nhiệt độ cao có thể dễ dàng thao tác và dễ dàng tháo rời mà không để lại cặn.
tất cả sản phẩm đặc trưng
Mô tả sản phẩm

tesa® 50600 là băng keo bảo vệ bề mặt chịu được nhiệt độ cao màu xanh lá cây với lớp nền polyester và keo silicone. Các tính năng và lợi ích bao gồm:

  • Dễ dàng sử dụng
  • Chịu nhiệt cao lên đến 220°C/428°F (30min)
  • Tháo gỡ mà không để lại keo


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • tesa® 50600 có sẵn lớp nền PET đặc biệt dày 50 μm (50600 PV1).
  • Khả năng loại bỏ cặn bẩn cho các ứng dụng che phủ và bảo vệ bề mặt
  • Băng keo chịu nhiệt độ cao có thể dễ dàng thao tác và dễ dàng tháo rời mà không để lại cặn.
  • Băng keo cho phép các cạnh màu sắc nét và cung cấp khả năng bám sơn tuyệt vời.
  • Hệ thống kết dính silicone của băng keo làm cho băng keo chịu nhiệt cực tốt, chịu được nhiệt độ khắc nghiệt lên đến 220 ° C trong thời gian 30 phút mỗi lần.

Ứng dụng chính

Bảo vệ bề mặt khu vực không cần phủ trong quá trình sơn tĩnh điện.
Chất liệu lớp nền PET
Loại keo silicon
Độ dầy 80 µm
Độ giãn dài tới đứt 110 %
Lực kéo căng 75 N/cm
Dễ tháo gỡ
Điện áp đánh thủng điện môi 4.000 V
Khả năng chịu nhiệt (30 phút) 220 °C
cạnh mầu sắc nét
Khả năng xé bằng tay thấp
Độ kết dính trên thép 4 N/cm
tesa® 50600 cũng có sẵn một lớp lót PET đặc biệt.
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 50600 chuẩn tesa® 4331 tesa® 50620 tesa® 61124 tesa® 51407 tesa® 50650 linh hoạt tesa® 4428 tesa® 4831 tesa® 61126 tesa® 50625 tesa® 4316 PV3
Độ dầy
80 µm
110 µm
70 µm
60 µm
62 µm
55 µm
60 µm
125 µm
125 µm
50
140 µm
Loại keo
silicon
silicon
silicon
silicon
silicon
silicon
silicon
acrylic
silicon
silicon
cao su tự nhiên
Chất liệu lớp nền
PET
PET/ không dệt
PET
PETP
polyimide polimit
PETP
polyimide polimit
PET/ không dệt
PETP
PET
Giấy có mật độ kếp nhẹ
Độ kết dính trên thép
4 N/cm
4 N/cm
3,6 N/cm
3,5 N/cm
2,5 N/cm
3,3 N/cm
2,5 N/cm
3,5 N/cm
4,3 N/cm
3,2 N/cm
3,4 N/cm
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024