tesa® 4952

Băng keo xốp PE hai mặt


Mô tả sản phẩm

tesa® 4952 là một băng keo PE-xốp hai mặt cho các ứng dụng liên kết trong xây dựng. Nó bao gồm lớp nền PE-xốp rất linh hoạt và keo acrylic tesa® 4952 đã được công nhận từ bên ngoài cho ứng dụng gắn gương nội thất Lợi ích sản phẩm:.

  • Dính đa năng cho độ bám dính cao ngay lập tức trên nhiều bề mặt
  • Hoàn toàn phù hợp sử dụng ngoài trời : chống UV, nước và chống lão hóa
  • Có khả năng bù lấp cho mức độ giãn nở nhiệt của các vật liệu khác nhau
  • Liên kết ngay lập tức ngay cả ở lực ép kết dính thấp
  • Chịu va đập trong môi trường lạnh tốt


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

  • Gắn gương nội thất
  • Gắn gương xe
  • Gắn các thanh và khung định hình chức năng
  • Gắn các tấm trang trí
Chất liệu lớp nền foam PE
Loại keo acrylic cải tiến
Màu lớp lót nâu
Màu sắc trắng
Vật liệu lớp lót (liner) glassine
Định lượng của lớp lót 80 g/m²
Độ dày lớp lót 70 µm
Độ dầy 1.150 µm
Độ giãn dài tới đứt 200 %
Lực kéo căng 10 N/cm
Kháng chất làm mềm trung bình
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 80 °C
Độ dính ban đầu tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C tốt
Khả năng chống ẩm rất tốt
Chịu nhiệt trong dài hạn 80 °C
Kháng hóa chất tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C tốt
Khả năng chống lão hóa (UV) tốt
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 5 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 8 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 5 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 8 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 5 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 8 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 2,7 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày) 2,8 N/cm
Độ kết dính trên PET (ban đầu) 5 N/cm
Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày) 7 N/cm
Độ kết dính trên PP (ban đầu) 2,8 N/cm
Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày) 5,5 N/cm
Độ kết dính trên PS (ban đầu) 5 N/cm
Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày) 7,5 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 5 N/cm
Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày) 8 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 6,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 8 N/cm
tesa® 4952 đã được kiểm nghiệm và chấp thuận bởi viện LGA cho lắp gương. Báo cáo số IWQ FSG 329 1189. Lực bám dính: - ngay lập tức: tách xốp trên thép, nhôm, ABS, PC, PS, PET, PVC - sau 14 ngày: tách xốp trên thép, nhôm, ABS, PC, PS, PET, PVC
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 4952 tesa® ACXplus 6812 Black Line tesa® ACXplus 7255 Multi Purpose (MP) tesa® ACXplus 7254 Multi Purpose (MP) tesa® ACXplus 7046 tesa® ACXplus 7076 tesa® ACXplus 7054 High Transparency tesa® ACXplus 7048 tesa® ACXplus 70740 tesa® ACXplus 7074 tesa® ACXplus 7065 High Adhesion tesa® ACXplus 7043
Độ dầy
1.150 µm
1.200 µm
1.000 µm
500 µm
1.500 µm
1.500 µm
500 µm
2.000 µm
3.900 µm
1.000 µm
1.200 µm
640 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic cải tiến
acrylic tinh khiết
Chất liệu lớp nền
foam PE
foamed acrylic
Acrylic rắn
Acrylic rắn
filled acrylic
foamed acrylic
Acrylic rắn
filled acrylic
foamed acrylic
foamed acrylic
foamed acrylic
filled acrylic
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
6,5 N/cm
20 N/cm
14 N/cm
11 N/cm
18 N/cm
14 N/cm
16 N/cm
30 N/cm
17 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)
8 N/cm
24 N/cm
19 N/cm
34 N/cm
38 N/cm
33 N/cm
48 N/cm
29 N/cm
Màu sắc
trắng
đen đậm
trong suốt
trong suốt
đen
trong suốt
đen
đen
đen
Cập nhật lần cuối vào 7 thg 5, 2024