tesa-4173-pv2-soft-pvc-tape-for-basic-bundling-black-041730000202-pr
Thông tin sản phẩm

tesa® 4173 PV2

Băng keo PVC mềm dùng trong khoang xe hành khách



Mô tả sản phẩm

tesa® 4173 PV2 là băng keo film PVC có chất kết dính acrylic để bó cơ bản các dây điện ô tô được sử dụng trong khoang hành khách của xe. Băng keo này thuận tiện để sử dụng do lực tháo keo ổn định, lớp nền linh hoạt, và có thể xé bằng tay. Nó được tối ưu hóa cho ứng dụng thủ công.

tesa® 4173 PV2 chịu được nhiệt độ lên tới 105 ° C trong 3000 giờ và có khả năng chống cháy loại B. Băng keo có khả năng chống mài mòn và có tính năng giảm tiếng ồn loại A.


Những đặc điểm chính:
  • Chịu nhiệt độ lên tới 105 ° C trong 3000h
  • Có thể xé bằng tay
  • Lực tháo keo ổn định - tối ưu hóa cho ứng dụng thủ công
  • Chống bị bật
  • Chịu được ảnh hưởng của môi trường
  • Chống lão hóa
  • Chống cháy
  • Linh hoạt và trơn tru

Màu đen

Ứng dụng chính

tesa® 4173 PV2 đã được phát triển đặc biệt để bó hiệu quả các bộ phận dây điện  trong khoang hành khách ô tô.
tesa-4173-pv2-soft-pvc-tape-for-basic-bundling-black-041730000202-pr
tesa-4173-pv2-soft-pvc-tape-for-basic-bundling-black-041730000202-pr
tesa-4173-soft-pvc-tape-for-bundling-black-step1of3-ap
tesa-4173-soft-pvc-tape-for-bundling-black-step2of3-ap

tesa-4173-pv2-soft-pvc-tape-for-basic-bundling-black-041730000202-pr

tesa-4173-pv2-soft-pvc-tape-for-basic-bundling-black-041730000202-pr

tesa-4173-soft-pvc-tape-for-bundling-black-step1of3-ap

tesa-4173-soft-pvc-tape-for-bundling-black-step2of3-ap

Đặc tính kỹ thuật

Độ giãn dài tới đứt

250 %

Loại keo

acrylic

Khả năng chống mài mòn (5mm mandrel)

Class A (acc. to LV312)

Khả năng chịu nhiệt tối thiểu

-25 °C

Khả năng chịu nhiệt (3000 giờ)

105 °C

Lực kéo căng

30 N/cm

Độ dầy

126 µm

Vật liệu lớp nền (backing)

Film PVC

Độ kết dính trên thép

1.8 N/cm

Khả năng chống cháy như composite

Class B (acc. to LV312)

Giảm ồn (decibel)

Class A (acc. to LV312)

Khả năng chống mài mòn (10mm mandrel)

Class A (acc. to LV312)

Điện áp đánh thủng điện môi

7000 volt

Additional Info

Chiều rộng tiêu chuẩn: 9, 19, 25, 32 mm Chiều dài tiêu chuẩn: 33 m
  • Hầu hết có thể kết hợp chiều rộng và chiều dài
  • Nhiều kích thước hơn được cung cấp theo yêu cầu
  • Đường kính lõi tiêu chuẩn: 38 mm

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Tải về
Sản phẩm liên quan

Ứng dụng liên quan