tesa® 68000 PV1

Băng keo vải thủy tinh tesa® 68000


sản phẩm đặc trưng
  • Chắn nhiệt bức xạ vượt trội
  • Chịu nhiệt độ cao
  • Tính linh hoạt cao
tất cả sản phẩm đặc trưng
Mô tả sản phẩm

tesa® 68000 PV1 là băng keo vải thủy tinh kêt hợp nhôm với chất kết dính acrylic tiên tiến, được thiết kế cho khoang động cơ ô tô. Chất kết dính acrylic của nó tương thích với các vật liệu bọc cáp mới không chứa halogen (PE / PP) và cung cấp khả năng che chắn nhiệt bức xạ tuyệt vời cũng như tăng cường độ bền ở nhiệt độ cao.
Những đặc điểm chính:

  • Chắn nhiệt bức xạ vượt trội
  • Chịu nhiệt độ cao
  • Tính linh hoạt cao
  • Độ bền cao
  • Chịu được ảnh hưởng của môi trường
  • Tự chữa cháy
  • Linh hoạt và mượt mà


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Chắn nhiệt bức xạ vượt trội
  • Chịu nhiệt độ cao
  • Tính linh hoạt cao
  • Độ bền cao
  • Chịu được ảnh hưởng của môi trường
  • Tự chữa cháy
  • Linh hoạt và mượt mà

Ứng dụng chính

tesa® 68000 PV1 đã được phát triển để bọc và bảo vệ dây ở những khu vực có nhu cầu tăng cường bảo vệ nhiệt bức xạ. Lĩnh vực ứng dụng chính là bảo vệ cụm dây điện chống lại các nguồn nhiệt bức xạ trong khoang động cơ ô tô.
Chất liệu lớp nền nhôm được ép vải sợi thủy tinh
Loại keo acrylic
Độ dầy 210 µm
Độ giãn dài tới đứt 4 %
Lực kéo căng 270 N/cm
Giảm ồn (LV312) Class B
Khả năng chịu nhiệt tối đa 150 °C
Độ kết dính trên thép 6 N/cm
  • Bám dính vào thép: lớp nền đứt khi chịu tác động của lực lớn hơn 6 N / cm
Chiều rộng tiêu chuẩn: 50, 100 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 50 m
  • Có thể kết hợp hầu hết chiều rộng và chiều dài
  • Cũng có sẵn như nụ hôn cắt theo yêu cầu
  • Đường kính lõi tiêu chuẩn: 76 mm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 68000 PV1 tesa® 51036 PV2 tesa® Sleeve 51036 PV9 OR tesa® Supersleeve 51026 PV6 tesa® Sleeve 51036 PV9 A tesa® Sleeve 51036 PV9 tesa® 51026 tesa® 51006 tesa® 51036 PV7 tesa® Sleeve 51026 PV9 tesa® Spiralsleeve 51026 PV5
Độ dầy
210 µm
260 µm
220 µm
530 µm
220 µm
220 µm
260 µm
320
1.006 µm
220 µm
530 µm
Loại keo
acrylic
acrylic cao cấp
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
cao su
acrylic cao cấp
acrylic
acrylic
Chất liệu lớp nền
nhôm được ép vải sợi thủy tinh
Vải PET
Vải PET
Vải PET
Vải PET
Vải PET
Vải PET
Vải PET
Vải PET
Vải PET
Vải PET
Khả năng chịu nhiệt tối đa
150 °C
150 °C
150 °C
150 °C
150 °C
150 °C
150 °C
150 °C
105 °C
150 °C
150 °C
Độ kết dính trên thép
6 N/cm
3 N/cm
5 N/cm
5,5 N/cm
5 N/cm
5 N/cm
5,5 N/cm
4,5 N/cm
5,5 N/cm
5,5 N/cm
5,5 N/cm
Khả năng chịu nhiệt tối thiểu
-40 °C
-40 °C
-40 °C
-40 °C
-40 °C
-40 °C
-40 °C
-40 °C
-40 °C
-40 °C
Cập nhật lần cuối vào 1 thg 7, 2026