tesa® 1446

Băng keo có lớp nền filmPET dán dây cáp dùng trong nội thất ô tô


Mô tả sản phẩm

tesa® 50103 là một loại băng keo film PET với keo Acrylic cho các ứng dụng trong nội thất ô tô. Các tính năng:

  • Không có lớp lót
  • Thích hợp cho các bề mặt nội thất không bằng phẳng, thô ráp và các vị trí bề mặt quan trọng bên trong
  • Thường thích hợp sử dụng trực tiếp mà không cần biện pháp xử lý bề mặt nào
  • Chống rách
  • Lực tháo rời thấp và ổn định
  • Có thể được sử dụng với máy cắt tự động


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

Dán dây cáp Dán cố định nhanh chóng và an toàn các loại cáp phẳng và tròn
Chất liệu lớp nền PETP
Loại keo acrylic
Màu sắc trong suốt
Độ dày băng keo 90 µm
Độ giãn dài tới đứt 65 %
Lực kéo căng 45 N/cm
VOC thấp rất tốt
Độ dính ban đầu tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh trung bình
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 160 °C
Khả năng xé bằng tay thấp
Thích hợp cho bề mặt thô ráp rất tốt
Độ kết dính trên PET (ban đầu) 6 N/cm
Độ kết dính trên nỉ PET Headliner A (sau 3 ngày) 5,9 N/cm
Độ kết dính trên nỉ PET (sau 3 ngày) 4,1 N/cm
Độ kết dính trên nỉ PET (ban đầu) 3,4 N/cm
Độ kết dính trên PET (sau 3 ngày) 7,2 N/cm
Độ kết dính trên nỉ PET Headliner A (ban đầu) 5,8 N/cm
AF89 = xé được bằng tay Phòng tự động và ứng dụng của tesa có thể cung cấp thiết bị và công cụ tùy chỉnh và ứng dụng tự thiết kế để nâng cao năng suất Giá trị bám dính với:. PET Bề mặt PET nỉ PET nỉ Headliner A Không phải là một phần của thông số kỹ thuật sản phẩm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 1446 tesa® 50118 PV1 tesa® 50118 PV2 Low VOC tesa® 52215 tesa® 50103 tesa® 51638 PV0VN tesa® 4576 PV0 tesa® 51606 tesa® Sleeve 51608 PV8 tesa® 51618 tesa® Sleeve 51608 PV9
Loại keo
acrylic
acrylic
acrylic cải tiến
acrylic gốc nước
acrylic
acrylic
acrylic
cao su
cao su
cao su
cao su
Chất liệu lớp nền
PETP
vải nỉ PET
vải nỉ PET
không dệt
Film PET
vải nỉ PET
không dệt
vải nỉ PET
vải nỉ PET
vải nỉ PET
vải nỉ PET
Độ dày băng keo
90 µm
540 µm
540 µm
90 µm
Lực kéo căng
45 N/cm
31 N/cm
31 N/cm
10 N/cm
45 N/cm
46,4 N/cm
10 N/cm
55 N/cm
37 N/cm
Độ dính ban đầu
tốt
rất tốt
rất tốt
tốt
tốt
Độ dầy
150 µm
260 µm
140 µm
800 µm
210 µm
250 µm
210 µm
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024