tesa® 50118 PV1

Băng keo nỉ PET dày linh hoạt dành cho gắn cáp trong nội thất ô tô


sản phẩm đặc trưng
  • Đặc tính giảm chấn tuyệt vời
  • VOC thấp (theo GB 27630) - không có chất quan trọng nào có thể phát hiện được
  • Khả năng chống bong tróc cao trên các bề mặt không đều, gồ ghề và không phân cực
tất cả sản phẩm đặc trưng
Mô tả sản phẩm

tesa® 50118 PV1 là băng keo nỉ PET dày linh hoạt với thiết kế keo acrylic mới cho các ứng dụng trong nội thất ô tô. Các tính năng:

  • Mức độ phủ bám dính ban đầu cao
  • Tính giảm rung tuyệt vời
  • Chịu lực bóc tách tốt
  • Thích hợp cho các bề mặt nội thất phổ biến, không đều, thô ráp và khó dính
  • Phù hợp với các bề mặt mà không cần xử lý trước
  • Có thể được sử dụng với máy cắt tự động


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Đặc tính giảm chấn tuyệt vời
  • VOC thấp (theo GB 27630) - không có chất quan trọng nào có thể phát hiện được
  • Khả năng chống bong tróc cao trên các bề mặt không đều, gồ ghề và không phân cực
  • Độ bền cắt cao
  • Chống rách
  • Thích hợp cho máy rút băng tự động

Ứng dụng chính

Dán dây cáp Dùng để cố định nhanh chóng và an toàn các loại cáp phẳng và tròn với đặc tính chống rung tuyệt vời
Chất liệu lớp nền vải nỉ PET
Loại keo acrylic
Màu lớp lót vàng
Màu sắc đen/ trắng
Vật liệu lớp lót (liner) glassine
Định lượng của lớp lót 90 g/m²
Độ dày băng keo 540 µm
Độ dày lớp lót 75 µm
Độ giãn dài tới đứt 70 %
Lực kéo căng 31 N/cm
Khả năng xé bằng tay thấp
Kháng lực kéo trượt tĩnh rất tốt
Giảm ồn (LV312) Class C
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 160 °C
Độ dính ban đầu rất tốt
Thích hợp cho bề mặt thô ráp rất tốt
VOC thấp rất tốt
Độ kết dính trên PET (ban đầu) 8,5 N/cm
Độ kết dính trên nỉ PET Headliner A (ban đầu) 3,9 N/cm
Độ kết dính trên nỉ PET (sau 3 ngày) 5,2 N/cm
Độ kết dính trên nỉ PET Headliner A (sau 3 ngày) 5,9 N/cm
Độ kết dính trên nỉ PET (ban đầu) 5,2 N/cm
Độ kết dính trên PET (sau 3 ngày) 9,1 N/cm
  • Giải pháp ứng dụng cho cắt dập nông (cắt chưa qua lớp lót) hoặc cắt chính xác có thể thực hiện với tesa® 54118PV1 (màu trắng và màu đen)
Tự động hóa và ứng dụng tesa cung cấp công cụ tùy chỉnh ứng dụng tự thiết kế để nâng cao năng suất Giá trị bám dính vào: PET Bề mặt nỉ PET lớp lót nỉ PET Không phải là một phần của thông số kỹ thuật sản phẩm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 50118 PV1 tesa® 1446 tesa® 50118 PV2 Low VOC tesa® 52215 tesa® 50103 tesa® 51638 PV0VN tesa® 4576 PV0 tesa® 51606 tesa® Sleeve 51608 PV8 tesa® 51618 tesa® Sleeve 51608 PV9
Loại keo
acrylic
acrylic
acrylic cải tiến
acrylic gốc nước
acrylic
acrylic
acrylic
cao su
cao su
cao su
cao su
Chất liệu lớp nền
vải nỉ PET
PETP
vải nỉ PET
không dệt
Film PET
vải nỉ PET
không dệt
vải nỉ PET
vải nỉ PET
vải nỉ PET
vải nỉ PET
Độ dày băng keo
540 µm
90 µm
540 µm
90 µm
Lực kéo căng
31 N/cm
45 N/cm
31 N/cm
10 N/cm
45 N/cm
46,4 N/cm
10 N/cm
55 N/cm
37 N/cm
Độ dính ban đầu
rất tốt
tốt
rất tốt
tốt
tốt
Độ dầy
150 µm
260 µm
140 µm
800 µm
210 µm
250 µm
210 µm
Cập nhật lần cuối vào 15 thg 6, 2026