tesa® 8853 PV40


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Chất liệu lớp nền Siêu mỏng không dệt
Loại keo acrylic cải tiến
Màu lớp lót trắng
Màu sắc trong mờ
Vật liệu lớp lót (liner) glassine
Độ dầy 50 µm
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Khả năng chống ẩm rất tốt
Kháng hóa chất tốt
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 4,8 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 6 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 4,5 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 5,9 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 5,8 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 6,9 N/cm
Độ kết dính trên PET (ban đầu) 5 N/cm
Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày) 5,4 N/cm
Độ kết dính trên PI (ban đầu) 5,9 N/cm
Độ kết dính trên PI (sau 14 ngày) 6 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 5,3 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 6,5 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 8853 PV40 tesa® 8853 PV41 tesa® 4982 tesa® 4980 tesa® 51980 tesa® 51977 tesa® 66932 tesa® 51928 tesa® 68441 tesa® 70415 Bond & Detach® tesa® 75620
Độ dầy
50 µm
50 µm
100 µm
80 µm
80 µm
240 µm
50
125 µm
10 µm
150 µm
200 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
đặc trưng
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
Siêu mỏng không dệt
Siêu mỏng không dệt
Film PET
Film PET
Film PET
PP film
Film PET
Film PET
Film PET
không
acrylic
Khả năng chống lão hóa (UV)
rất tốt
rất tốt
tốt
rất tốt
rất tốt
tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
Khả năng chống ẩm
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C
rất tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
rất tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C
rất tốt
trung bình
trung bình
trung bình
rất tốt
tốt
tốt
rất tốt
rất tốt
Cập nhật lần cuối vào 7 thg 11, 2024