tesa® 69804 Optically Clear Adhesive

Keo dính trong suốt quang học chống thoát khí 100µm


sản phẩm đặc trưng
  • Triệt tiêu bóng khí tuyệt vời ngay cả trong môi trường khắc nghiệt
  • Hiệu suất lấp đầy khoảng trống tuyệt vời
  • Khả năng chống nhiệt độ, độ ẩm và tia UV tốt
tất cả sản phẩm đặc trưng
Mô tả sản phẩm

tesa® 69804 là băng keo không lớp nền có độ trong suốt cao được sản xuất trong điều kiện phòng sạch có kiểm soát và được thiết kế cho lớp mỏng trong suốt quang học với thiết kế sau khi sấy khô bằng tia UV.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Triệt tiêu bóng khí tuyệt vời ngay cả trong môi trường khắc nghiệt
  • Hiệu suất lấp đầy khoảng trống tuyệt vời
  • Khả năng chống nhiệt độ, độ ẩm và tia UV tốt
  • Cường độ kết dính rất cao
  • Gỡ bỏ lớp lót trơn tru và dễ dàng
  • Độ trong suốt cao và độ mờ đục thấp

Ứng dụng chính

  • Được thiết kế cho lớp dát mỏng trong suốt quang học lớp nền nhựa
  • Dát mỏng các màng phim thành lớp nền cứng của dát mỏng hai lớp nền cứng
  • Kết dính màn hình để phủ kính hoặc bảng điều khiển cảm ứng
  • Màn hình điện tử ô tô sử dụng PC, PMMA
Chất liệu lớp nền không
Loại keo acrylic
Màu lớp lót trong suốt
Màu sắc trong suốt
Vật liệu lớp lót (liner) film PET
Độ dày băng keo 100 µm
Độ dày của lớp lót dễ tháo 50 µm
Độ dày của lớp lót khó tháo 75 µm
chỉ số khúc xạ 1,48
Khả năng chống lão hóa (UV) tốt
Độ mờ < 0,2 %
Độ Truyền (380 - 780nm) > 99 %
Độ dính ban đầu tốt
Khả năng chống ẩm tốt
Độ kết dính trên kính (ban đầu) 9,5 N/cm
Độ bám dính vào kính (sau khi chiếu UV) 10,2 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 11,2 N/cm
Độ bám dính vào PC (sau khi chiếu UV) 10,3 N/cm
Độ kết dính trên PET (ban đầu) 7,9 N/cm
Độ bám dính vào PET (sau khi chiếu UV) 7,6 N/cm
Độ kết dính trên PMMA (ban đầu) 11,8 N/cm
Độ bám dính vào PMMA (sau khi chiếu UV) 9,3 N/cm
Vui lòng tham khảo bản tin kỹ thuật sấy khô bằng tia UV của chúng tôi để có kết quả tốt nhất
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 69804 Optically Clear Adhesive tesa® 88710 Optically Clear Adhesive tesa® 88002 Băng dính trong suốt quang học tesa® 69904 Optically Clear Adhesive tesa® 69902 Optically Clear Adhesive tesa® 61563 Optically Clear Adhesive tesa® 61564 Optically Clear Adhesive tesa® 69908 Optically Clear Adhesive tesa® 61562 Optically Clear Adhesive tesa® 69607 tesa® 69802 Optically Clear Adhesive
Loại keo
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
đặc trưng
đặc trưng
acrylic
đặc trưng
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
Chất liệu lớp nền
không
không
không
không
không
không
không
không
không
không
Độ kết dính trên kính (ban đầu)
9,5 N/cm
10 N/cm
5,9 N/cm
12,5 N/cm
9,6 N/cm
5 N/cm
5,2 N/cm
14,4 N/cm
4,5 N/cm
16,5 N/cm
7,5 N/cm
Độ Truyền (380 - 780nm) >
99 %
99,5 %
99 %
99 %
99 %
99 %
99 %
99 %
99 %
99 %
99 %
Độ mờ <
0,2 %
0,001 %
0 %
0,2 %
0,1 %
0,5 %
0,5 %
0,3 %
0,5 %
0,5 %
0,2 %
Độ dầy
50 µm
75 µm
25 µm
175 µm
Cập nhật lần cuối vào 12 thg 7, 2024