tesa® 68875


sản phẩm đặc trưng
  • Chất kết dính acrylic có hàm lượng carbon sinh học 75%1
  • 100% hàm lượng PET tái chế sau sử dụng ở lớp nền và lớp lót
  • Độ bền liên kết rất tốt
tất cả sản phẩm đặc trưng
Mô tả sản phẩm

tesa® 68875 là băng keo hai mặt bao gồm lớp nền PET tái chế trong suốt và keo acrylic gốc sinh học.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Chất kết dính acrylic có hàm lượng carbon sinh học 75%1
  • 100% hàm lượng PET tái chế sau sử dụng ở lớp nền và lớp lót
  • Độ bền liên kết rất tốt
  • Khả năng chống đẩy ra rất tốt
  • Khả năng chống chịu tuyệt vời với các điều kiện môi trường đòi hỏi khắt khe

Ứng dụng chính

  • Dán vật liệu đệm
  • Gắn linh kiện
  • FPC cố định
Chất liệu lớp nền PET
Loại keo acrylic cải tiến
Loại lớp lót- bên ngoài PET
Loại lớp lót- bên trong PET
Màu lớp lót - bên ngoài trong suốt
Màu lớp lót - bên trong trong suốt
Màu sắc trong suốt
Độ dày lớp lót- bên ngoài 50 µm
Độ dày lớp lót- bên trong 23 µm
Độ dầy 50
Độ giãn dài tới đứt 60 %
Lực kéo căng 18
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Khả năng chống ẩm rất tốt
Độ kết dính trên kính (ban đầu) 12,7 N/cm
Độ kết dính trên kính (sau 14 ngày) 13,4 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 12,1 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 12,3 N/cm
Độ kết dính trên PI (ban đầu) 11,5 N/cm
Độ kết dính trên PI (sau 14 ngày) 12,8 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 10,8 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 12,1 N/cm
  • Hàm lượng carbon sinh học được kiểm tra dựa trên thử nghiệm ASTM D6866 Carbon-14
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 68875 tesa® 4982 tesa® 4980 tesa® 51980 tesa® 51977 tesa® 66932 tesa® 51928 tesa® 68441 tesa® 61865 SPT Series tesa® 66934 tesa® 61385 tesa® 61335
Độ dầy
50
100 µm
80 µm
80 µm
240 µm
50
125 µm
10 µm
100 µm
100
150 µm
200
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
PET
Film PET
Film PET
Film PET
PP film
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Khả năng chống lão hóa (UV)
rất tốt
tốt
rất tốt
rất tốt
tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
Khả năng chống ẩm
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C
rất tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C
rất tốt
trung bình
trung bình
trung bình
rất tốt
tốt
tốt
tốt
rất tốt
tốt
tốt
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024