tesa_66007_pr_001
Thông tin sản phẩm

tesa® 66022 hợp chất hữu cơ bay hơi thấp (low VOC)

Băng keo acrylic gốc nước gia cố với lớp PET để dán nội thất ô tô 220µm



Mô tả sản phẩm

tesa® 66022 là băng keo trong suốt linh hoạt gồm lớp keo acrylic gốc nước với lớp màng chắn PET gia cố. Đặc điểm:
  • VOC rất thấp và không chứa chất nguy hiểm
  • Kết dính ban đầu tốt và độ bám dính cao
  • Thiết kế phù hợp cao cho hình dạng 3D
  • Cung cấp tính linh hoạt và ổn định cao
  • Cung cấp độ dính ban đầu tuyệt vời cho nhiều bề mặt nội thất
  • Thích hợp cho các liên kết các bề mặt năng lượng thấp, xốp, nỉ và vải
  • Thích hợp để bịt những khe hở tương đối nhờ độ dày của băng keo
  • Tính năng của keo bám dính đáng tin cậy cho toàn bộ vòng đời của xe
  • lớp màng cung cấp tính tăng cường cho các bề mặt linh hoạt để nâng cao hiệu quả sử dụng và gia công cắt dập

Ứng dụng chính

  • Bảo đảm gắn được ngay lập tức các bộ phận nhẹ, cứng, chắc, thô ở vị trí thẳng đứng và nằm ngang
ví dụ liên kết hấp thụ năng lượng (HIC, crash pad ...) gắn kết các loại nhựa cũng như các loại nhựa có năng lượng bề mặt thấp
  • Với độ phủ xâm nhập bề mặt khó
  • Tải trọng thấp vĩnh viễn
  • Dán ép hoặc gắn kết các bề mặt/tấm khó dính, mềm, nhẹ và mịn
  • Kết dính tức thì và đảm bảo độ uốn quanh gờ
tesa_66007_pr_001

tesa_66007_pr_001

Đặc tính kỹ thuật

Độ dày băng keo

220 µm

Loại keo

acrylic gốc nước

khả năng chịu nhiệt lên tới

200 °C

Vật liệu lớp lót (liner)

glassine

Màu lớp lót

logo nâu/ xanh dương

Khả năng chịu nhiệt từ

-40 °C

Độ dầy

220 µm

Vật liệu lớp nền (backing)

không

Màu sắc

trong suốt

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên thép (ban đầu)

12.3 N/cm

Độ kết dính trên PE (ban đầu)

9.2 N/cm

Độ kết dính trên ABS (sau 3 ngày)

18 N/cm

Độ kết dính trên PP (sau 3 ngày)

16 N/cm

Độ kết dính trên ABS (ban đầu)

17 N/cm

Độ kết dính trên nỉ PET Headliner A (sau 3 ngày)

8 N/cm

Độ kết dính trên PC (ban đầu)

19.1 N/cm

Độ kết dính trên PVC (ban đầu)

12 N/cm

Độ kết dính trên PS (ban đầu)

17.7 N/cm

Độ kết dính trên nỉ PET Headliner A (ban đầu)

6 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 3 ngày)

17.3 N/cm

Độ kết dính trên PET (ban đầu)

16.2 N/cm

Độ kết dính trên PET (sau 3 ngày)

18.1 N/cm

Độ kết dính trên PS (sau 3 ngày)

18.2 N/cm

Độ kết dính trên PVC (sau 3 ngày)

19.3 N/cm

Độ kết dính trên PE (sau 3 ngày)

9 N/cm

Độ kết dính trên PC (sau 3 ngày)

19.4 N/cm

Độ kết dính trên PP (ban đầu)

14 N/cm

Đặc tính xếp hạng

tính linh hoạt

++

Độ dính ban đầu

++

phù hợp cho công đoạn cắt dập

Điều kiện bảo quản

23°C, 50% RH, lưu trữ ở dạng nguyên hộp

Sương mờ

++

VOC thấp

++

Thích hợp cho bề mặt thô ráp

++

Additional Info

Được thiết kế để đạt VOC thấp (Volatile Organic Compounds) yêu cầu cho ô tô quy định của Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi (MHLW) Nhật Bản và Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Nhật Bản (JAMA) giới hạn của nồng độ 13 các chất hóa học độc hại. Theo Toyota TSK0508G phân loại của chúng tôi là phù hợp với yêu cầu về ô tô của Nhật Bản Giá trị bám dính với: PVC , PP, ABS, PC, PET, PS, PE không nằm trong thông số kỹ thuật sản phẩm PV20 giấy glassine nâu/ logo tesa màu xanh Các loại lớp lót khác có thể cung cấp theo yêu cầu của khách hàng

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Tải về
Sản phẩm liên quan

Ứng dụng liên quan