tesa® 61520

Băng keo hai mặt 200µm - chất kết dính Silicone / Acrylic


Mô tả sản phẩm

tesa® 61520 là loại băng keo hai mặt trong suốt với lớp nền PET. Một mặt là chất kết dính silicone (mặt dễ dàng bóc lớp lót) và mặt còn lại là keo acrylic biến tính (mặt có lớp lót dính chắc hơn).
Các tính năng đặc biệt:

  • Các đặc tính liên kết tuyệt vời của chất kết dính silicone, đặc biệt là với silicone hoặc các bề mặt có chưa silicone
  • Đặc tính liên kết tuyệt vời của chất kết dính acrylic với nhiều loại vật liệu
  • Hiệu suất xử lý rất tốt trong quá trình dập định hình
  • Khả năng chống chịu tuyệt vời với các điều kiện môi trường khắc nghiệt


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

  • Gắn trên đế silicon hoặc bề mặt có chứa silicone
  • Chốt cao su silicone (bàn phím, miếng đệm, chân cao su)
  • Gắn logo hoặc các bộ phận trang trí trên vỏ bọc UV
Chất liệu lớp nền PETP
Loại keo dính (dễ tháo) acrylic cải tiến
Loại keo dính (dễ tháo) silicon
Loại lớp lót (dễ tháo) PET
Loại lớp lót (dễ tháo) PET
Màu của lớp lót (dễ tháo) trong suốt
Màu của lớp lót (dễ tháo) trắng
Màu sắc trong suốt
Độ dày của lớp lót dễ tháo 50 µm
Độ dày của lớp lót khó tháo 50 µm
Độ dầy 200 µm
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C tốt
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Khả năng chống ẩm tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C tốt
Độ dính ban đầu rất tốt
Độ bám dính vào PC (mặt chặt, ban đầu) 20,4 N/cm
Độ bám dính vào PC (mặt chặt, sau 14 ngày) 20,4 N/cm
Độ bám dính vào PP (mặt dễ tháo, ban đầu) 4,2 N/cm
Độ bám dính vào PP (mặt dễ tháo, sau 14 ngày) 4,5 N/cm
Độ bám dính vào Silicone (mặt dễ tháo, sau 14 ngày) 4,4 N/cm
Độ bám dính vào Silicone (mặt dễ tháo, ban đầu) 3,1 N/cm
Độ bám dính vào thép (mặt dễ tháo, ban đầu) 4,2 N/cm
Độ bám dính vào thép (mặt chặt, sau 14 ngày) 16,5 N/cm
Độ bám dính vào thép (mặt chặt, ban đầu) 15,2 N/cm
Độ bám dính vào thép (mặt dễ tháo, sau 14 ngày) 4,4 N/cm
Thông tin sản phẩm này áp dụng cho PV11
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 61520 tesa® 4982 tesa® 4980 tesa® 51980 tesa® 51977 tesa® 66932 tesa® 51928 tesa® 68441 tesa® 61865 SPT Series tesa® 66934 tesa® 61385 tesa® 61335
Độ dầy
200 µm
100 µm
80 µm
80 µm
240 µm
50
125 µm
10 µm
100 µm
100
150 µm
200
Chất liệu lớp nền
PETP
Film PET
Film PET
Film PET
PP film
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C
tốt
rất tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C
tốt
rất tốt
trung bình
trung bình
trung bình
rất tốt
tốt
tốt
tốt
rất tốt
tốt
tốt
Khả năng chống lão hóa (UV)
rất tốt
tốt
rất tốt
rất tốt
tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
Khả năng chống ẩm
tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024