tesa® 54411

Băng dính niêm phong hiệu suất cao


sản phẩm đặc trưng
  • Lớp lót được đặt trên bề mặt nền để hỗ trợ quá trình sử dụng chất kết dính mềm một cách dễ dàng
  • Lớp lót có thể được gỡ bỏ sau lần áp dụng lực ban đầu, để lộ lớp nền có thể sơn và chống mài mòn.
  • Băng dính và lớp nền rất linh hoạt, làm cho chúng hoàn hảo để niêm phong các mối nối và đinh tán với áp lực nhỏ.
tất cả sản phẩm đặc trưng
Mô tả sản phẩm

tesa® 54411 là giải pháp niêm phong hiệu suất cao, hoàn hảo cho nhiều ứng dụng khác nhau. Lớp nền chống tia UV và keo acrylic chống lão hóa của nó đảm bảo khả năng chịu đựng những điều kiện khắc nghiệt nhất. Dù bạn cần niêm phong kín một mối nối hay bảo vệ chống bụi và độ ẩm, tesa® 54411 là một lựa chọn tuyệt vời. Thiết kế hiệu suất cao của dòng băng keo này đảm bảo cung cấp một lớp niêm phong lâu dài mà bạn có thể tin cậy.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Lớp lót được đặt trên bề mặt nền để hỗ trợ quá trình sử dụng chất kết dính mềm một cách dễ dàng
  • Lớp lót có thể được gỡ bỏ sau lần áp dụng lực ban đầu, để lộ lớp nền có thể sơn và chống mài mòn.
  • Băng dính và lớp nền rất linh hoạt, làm cho chúng hoàn hảo để niêm phong các mối nối và đinh tán với áp lực nhỏ.
  • Dòng băng dính này vô cùng lý tưởng cho việc niêm phong nhanh chóng vì nó kết dính ngay lập tức, giảm thời gian đóng rắn so với các loại băng keo niêm phong khác.
  • Sản phẩm của chúng tôi không chứa hóa chất flo hóa (PFAS) để đảm bảo an toàn khi sử dụng.

Ứng dụng chính

  • Niêm phong kín các mối nối, đường may và đinh tán ngay lập tức và bền bỉ.
  • Sửa chữa bể nhựa, silo, thùng chứa dễ dàng và nhanh chóng.
Chất liệu lớp nền Ionomer film
Loại keo acrylic
Màu lớp lót trong suốt
Vật liệu lớp lót (liner) siliconised PET
Độ dày băng keo 1.100 µm
Độ dày lớp lót 60 µm
Độ giãn dài tới đứt 330 %
Lực kéo căng 35 N/cm
Chống mài mòn rất tốt
Nhiệt độ hoạt lên đến 100 °C
tính linh hoạt rất tốt
Khả năng xé bằng tay không
Khả năng chống nước rất tốt
Không dung môi
Khả năng kháng tia UV 104 weeks
Dễ tháo gỡ không có keo bám trên bề mặt không
Độ dính ban đầu tốt
dễ viết lên
Khả năng chịu nhiệt (30 phút) 0 °C
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 12 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 9 N/cm
Độ bám dính vào lớp nền 5 N/cm
Độ kết dính trên kính (ban đầu) 11 N/cm
Độ kết dính trên thép 11 N/cm
Có thể đạt được độ bám dính cao hơn hoặc thậm chí rút ngắn thời gian chờ bằng cách sử dụng:
  • tesa® 60153 Adhesion Promoter (chất tăng cường độ bám dính) Fast Cure cho kim loại
  • tesa® 60151 Adhesion Promoter Glass cho kính
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 54411 tesa® 4163 tesa® 4646 tesa® 60462 PCR duct tape tesa® 4657 tesa® 4605PRO Xtreme Conditions HD tesa® 53949 băng keo sần tesa® 4651 tesa® 4613 Utility Duct Tape tesa® 4662 Băng Keo tesa® 53799
Loại keo
acrylic
acrylic
acrylic
cao su tổng hợp
cao su tự nhiên phản ứng với nhiệt
cao su tự nhiên
cao su tự nhiên
cao su tự nhiên
cao su tự nhiên
cao su tự nhiên
Chất liệu lớp nền
Ionomer film
PVC mềm
film PE
vải được mạ PE
vải mạ acrylic
vải ép PE
vải mạ acrylic
vải được mạ PE
vải được mạ PE
vải ép PE
Độ dầy
126 µm
180 µm
215 µm
290 µm
750 µm
310 µm
310 µm
180 µm
230 µm
310 µm
Cập nhật lần cuối vào 28 thg 11, 2024