tesa® 4974

Băng keo hai mặt nền vải



Mô tả sản phẩm

tesa® 4974 bao gồm nền vải với lớp keo cao su. tesa® 4974 có độ dính ban đầu rất tốt.

Ứng dụng chính

tesa® 4974 đặc biệt phù hợp để gắn trên bề mặt thô, bề mặt sợi.
tesa-4974-double-sided-tape-with-fabric-backing-white-049740008100-pr
tesa-4974-double-sided-tape-with-fabric-backing-white-049740008200-pr
tesa-4974-double-sided-tape-with-fabric-backing-white-049740008600-pr
tesa 4974 double sided tape fabric backing smooth leather
tesa 4974 double sided tape fabric backing smooth leather step1of2 001
tesa 4974 double sided tape fabric backing smooth leather step1of2 002
tesa 4974 double sided tape fabric backing smooth leather step2of2
tesa 4974 double sided tape fabric backing suede leather
tesa 4974 double sided tape fabric backing suede leather step1of2
tesa 4974 double sided tape fabric backing suede leather step2of2

tesa-4974-double-sided-tape-with-fabric-backing-white-049740008100-pr

tesa-4974-double-sided-tape-with-fabric-backing-white-049740008200-pr

tesa-4974-double-sided-tape-with-fabric-backing-white-049740008600-pr

tesa 4974 double sided tape fabric backing smooth leather

tesa 4974 double sided tape fabric backing smooth leather step1of2 001

tesa 4974 double sided tape fabric backing smooth leather step1of2 002

tesa 4974 double sided tape fabric backing smooth leather step2of2

tesa 4974 double sided tape fabric backing suede leather

tesa 4974 double sided tape fabric backing suede leather step1of2

tesa 4974 double sided tape fabric backing suede leather step2of2

Đặc tính kỹ thuật

Độ giãn dài tới đứt

4 %

Loại keo

cao su tự nhiên

Vật liệu lớp lót (liner)

giấy thô ráp

Màu lớp lót

trắng

Lực kéo căng

80 N/cm

Độ dầy

380 µm

Vật liệu lớp nền (backing)

vải

Màu sắc

trắng

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên thép (ban đầu)

5 N/cm

Độ kết dính trên PE (ban đầu)

2.8 N/cm

Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày)

5.9 N/cm

Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày)

5.9 N/cm

Độ kết dính trên ABS (ban đầu)

4.1 N/cm

Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày)

5.6 N/cm

Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày)

4.7 N/cm

Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày)

5 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày)

5.3 N/cm

Độ kết dính trên PC (ban đầu)

4.9 N/cm

Độ kết dính trên PVC (ban đầu)

4 N/cm

Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày)

3.6 N/cm

Độ kết dính trên PS (ban đầu)

4.3 N/cm

Độ kết dính trên PET (ban đầu)

4.2 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (ban đầu)

3.9 N/cm

Độ kết dính trên PP (ban đầu)

3.3 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)

6.1 N/cm

Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày)

5.1 N/cm

Đặc tính xếp hạng

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

-

Kháng hóa chất

-

Khả năng chống ẩm

o

Độ dính ban đầu

+

Khả năng chống lão hóa (UV)

o

Khả năng chịu nhiệt dài hạn

30 °C

Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C

-

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

110 °C

Kháng chất làm mềm

+

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Tải về
Sản phẩm liên quan