tesa® Softprint 52018 Steel Master

Băng keo dán bản in photopolymer trong in flexo


Mô tả sản phẩm

tesa Softprint® 52018 STM là băng keo xốp hai mặt, thiết kế đặc biệt để dán bản in photopolymer với độ dày 1,14 mm (0,045 ") hoặc 1,70 mm (0,067") trong in nhãn bằng công nghệ flexo. Loại xốp mềm này làm cho nó là sự lựa chọn lý tưởng cho việc in sắc nét những chi tiết nhỏ nhất. Đặc điểm xốp:

  • Xốp chịu nén cao, với hiệu quả khôi phục cao cấp cho chất lượng in xuất sắc.
  • Đặc tính phục hồi lâu dài giúp kéo dài thời gian máy in và tăng vận tốc in
  • Dung sai độ dày thấp để chuẩn bị in ấn nhanh chóng và giảm hao phí Đặc điểm keo *Lực bám dính cao ở mặt keo mở dán vào trục in thép hoặc ống in để tránh bản in bị di chuyển
  • Độ bám dính tối ưu vào bản in để tránh các mép in bị bong ra hoặc bản in bị xê dịch,1 Lực bám dính không gia tăng để dễ dàng tái định vị và dễ dàng dán lại bản in và băng keo
  • Cấu trúc lực liên kết bên trong chất kết dính rất tốt để dán lại mà không sót keo trên bề mặt Đặc tính bổ sung:
  • Cấu trúc lớp lót bằng PP ngăn ngừa sự hình thành của các túi khí khi dán bản in
  • Màu vàng của logo trên lớp nền biểu thị loại xốp cứng


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

tesa Softprint® 52018 STM là băng keo xốp hai mặt 380µm (15mil), thiết kế đặc biệt để dán bản in photopolymer mỏng có độ dày 1.14mm (0.045") or 1.70mm (0.067") khi in nhãn bằng công nghệ flexo.
Chất liệu lớp nền Mút foam PE được dán với lớp film
Loại keo acrylic cải tiến
Vật liệu lớp lót (liner) PP
Độ dầy 430 µm
Màu logo vàng
Độ cứng rất mềm
Phân loại độ dầy 380
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® Softprint 52018 Steel Master tesa® Softprint 73324 TP-X (EA), Trung Bình tesa® Softprint 52814 Secure tesa® Softprint 52015 Steel Master tesa® Softprint 52115 TP tesa® Softprint 72420 FE tesa® Softprint 72028 Steelmaster tesa® Softprint 52060 BigFoam tesa® Softprint 73126 Steelmaster TP tesa® Softprint 72328 TP-X tesa® Softprint 72526 FE-X (EA), Đáng Tin Cậy tesa® Softprint 72724 Secure-X
Độ dầy
430 µm
550 µm
430 µm
430 µm
430 µm
550 µm
550 µm
550 µm
550 µm
550 µm
550 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
Mút foam PE được dán với lớp film
Mút foam PE được dán với lớp film
Mút foam PE được dán với lớp film
Mút foam PE được dán với lớp film
Mút foam PE được dán với lớp film
Mút foam PE được dán với lớp film
Mút foam PE được dán với lớp film
foam PE
Mút foam PE được dán với lớp film
Mút foam PE được dán với lớp film
Mút foam PE được dán với lớp film
Mút foam PE được dán với lớp film
Phân loại độ dầy
380
500
380
380
380
500
500
1500
500
500
500
500
Độ cứng
rất mềm
trung bình
cứng
cứng vừa
cứng vừa
rất mềm
cứng
trung bình
cứng vừa
cứng
cứng vừa
trung bình
Vật liệu lớp lót (liner)
PP
PP
PP
PP
PP
PP
PP
PP
PP
PP
PP
PP
Màu của lớp bọt
đỏ tía
trắng
trắng
trắng
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024