tesa® 68960

Băng keo màng phim hiệu suất cao trong suốt hai mặt 30μm


sản phẩm đặc trưng
  • Độ dày: 30µm
  • Cường độ kết dính tuyệt vời
  • Đặc tính kết dính nhanh
tất cả sản phẩm đặc trưng
Mô tả sản phẩm

tesa® 68960 là băng keo tự dính hai mặt bao gồm lớp lót bằng phim PET trong suốt và keo dính đặc biệt.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Độ dày: 30µm
  • Cường độ kết dính tuyệt vời
  • Đặc tính kết dính nhanh
  • Khả năng chống cắt rất tốt
  • Hiệu suất chống lực đẩy rất tốt
  • Khả năng chống chịu tuyệt vời trước các điều kiện môi trường khắt nghiệt

Ứng dụng chính

  • Gắn bộ phận

  • Các ứng dụng gắn đòi hỏi khắt khe
Chất liệu lớp nền Film PET
Màu lớp lót logo trắng/đỏ
Màu sắc trong suốt
Định lượng của lớp lót 80 g/m²
Độ dày lớp lót 71 µm
Độ dầy 30
Độ giãn dài tới đứt 50 %
Lực kéo căng 7
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Khả năng chống ẩm rất tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C rất tốt
Độ dính ban đầu thấp
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 8,4 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 9,6 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 6,6 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày) 8,1 N/cm
Độ kết dính trên PP (ban đầu) 7,8 N/cm
Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày) 8,2 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 9,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 9,8 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 68960 tesa® 4982 tesa® 4980 tesa® 51980 tesa® 51977 tesa® 66932 tesa® 51928 tesa® 68441 tesa® 61865 SPT Series tesa® 66934 tesa® 61385 tesa® 61335
Độ dầy
30
100 µm
80 µm
80 µm
240 µm
50
125 µm
10 µm
100 µm
100
150 µm
200
Chất liệu lớp nền
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
PP film
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C
rất tốt
rất tốt
trung bình
trung bình
trung bình
rất tốt
tốt
tốt
tốt
rất tốt
tốt
tốt
Khả năng chống lão hóa (UV)
rất tốt
tốt
rất tốt
rất tốt
tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
Khả năng chống ẩm
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C
rất tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
Cập nhật lần cuối vào 12 thg 7, 2024