tesa® 68760

Băng keo filmic hai mặt màu đen có thể gỡ bỏ dày 30µm


Mô tả sản phẩm

tesa® 68760 là băng keo hai mặt màu đen bao gồm lớp nền PET màu đen với keo đặc biệt có thể tháo gỡ trên một mặt và keo acrylic cải tiến ở bề mặt còn lại tesa® 68760 với tính năng:

  • Duy trì tính năng dễ tháo gỡ lâu dài trên các bề mặt khác nhau, ví dụ: PC/ABS/PI/Kim loại
  • Độ kết dính cao và chịu lực kéo trượt cao nhờ keo acrylic cải tiến
  • Chịu được nhiều điều kiện môi trường
  • Tính năng cao cho quá trình gia công cắt dập


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

  • Dán và có thể gỡ bỏ cho FPC
  • Hỗ trợ niêm phong của miếng đệm xốp
  • Dán tạm thời trước khi cố định bằng cơ khí
Chất liệu lớp nền Film PET
Loại keo acrylic cải tiến
Màu lớp lót logo trắng/đỏ
Màu sắc đen
Vật liệu lớp lót (liner) glassine
Định lượng của lớp lót 82 g/m²
Độ dày lớp lót 71 µm
Độ dầy 30 µm
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Khả năng dễ tháo gỡ băng keo sau 14 ngày (85°C, 95% r.h) rất tốt
Kháng chất làm mềm rất tốt
Khả năng chống ẩm trung bình
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 3,8 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 4,9 N/cm
Độ kết dính trên ABS (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày) 0,8 N/cm
Độ kết dính trên ABS (mặt có lớp lót che, ban đầu) 0,8 N/cm
Độ kết dính trên kính (ban đầu) 4,7 N/cm
Độ kết dính trên kính (sau 14 ngày) 5,3 N/cm
Độ kết dính trên kính (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày) 0,6 N/cm
Độ kết dính trên kính (mặt có lớp lót che, ban đầu) 0,5 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 4,3 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 6 N/cm
Độ kết dính trên PC (mặt có lớp lót che, ban đầu) 0,7 N/cm
Độ kết dính trên PC (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày) 0,7 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 4,2 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 5,4 N/cm
Độ kết dính trên thép (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày) 0,6 N/cm
Độ kết dính trên thép (mặt có lớp lót che, ban đầu) 0,4 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 68760 tesa® 4982 tesa® 4980 tesa® 51980 tesa® 51977 tesa® 66932 tesa® 51928 tesa® 68441 tesa® 61865 SPT Series tesa® 66934 tesa® 61385 tesa® 61335
Độ dầy
30 µm
100 µm
80 µm
80 µm
240 µm
50
125 µm
10 µm
100 µm
100
150 µm
200
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
PP film
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Khả năng chống lão hóa (UV)
rất tốt
tốt
rất tốt
rất tốt
tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
Khả năng chống ẩm
trung bình
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C
rất tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C
rất tốt
trung bình
trung bình
trung bình
rất tốt
tốt
tốt
tốt
rất tốt
tốt
tốt
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024