tesa® 68549

Băng keo phim trong suốt hai mặt 20µm


Mô tả sản phẩm

tesa® 68549 là một loại băng keo tự dính hai mặt trong suốt bao gồm một lớp nền màng PET mỏng và chất kết dính acrylic.
Đặc điểm kỹ thuật của tesa® 68549:

  • Độ dày: 20µm
  • Độ dày của lớp nề: 2µm
  • Đặc tính truyền nhiệt tuyệt vời do độ dày thấp và thấm ướt tốt
  • Mức độ bám dính cao so với độ dày thấp
  • Tính phù hợp và điều chỉnh tuyệt vời đối với các bề mặt cong
  • Khả năng chống chịu tuyệt vời với các điều kiện môi trường khắc nghiệt


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

  • Gắn các bộ phận truyền nhiệt
  • Cán màng trong ăng-ten NFC
  • Lấp đầy khoảng trống thiết kế rất nhỏ
Chất liệu lớp nền Film PET
Loại keo acrylic cải tiến
Màu sắc trong suốt
Độ dầy 20 µm
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 200 °C
Khả năng chống ẩm rất tốt
Kháng hóa chất rất tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C trung bình
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Độ dính ban đầu thấp
Chịu nhiệt trong dài hạn 100 °C
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 6,3 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 7,3 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 8 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 8,2 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 2,2 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày) 3,1 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 7,3 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 9,7 N/cm
Các biến thể của lớp vỏ:
PV57: lớp vỏ PET hai mặt ( mặt trong 36µm dễ tháo / mặt ngoài 50µm dính hơn)
PV65: lớp vỏ PET hai mặt ( mặt trong trong suốt 36µm dễ tháo / mặt ngoài màu xanh 50µm dính hơn)
PV20: giấy thủy tinh logo màu nâu / xanh (71μm; 82g/m²)
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 68549 tesa® 68547 tesa® 68592 tesa® 68594 tesa® 68552 tesa® 68742 tesa® 68582 tesa® 68590 tesa® 68596 tesa® 68550 tesa® 68745
Độ dầy
20 µm
100 µm
50 µm
100 µm
50 µm
50 µm
50 µm
30 µm
150 µm
30 µm
80 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Màu sắc
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
đen
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
đen
Khả năng chống lão hóa (UV)
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C
trung bình
tốt
tốt
tốt
tốt
trung bình
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
Khả năng chống ẩm
rất tốt
tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
Cập nhật lần cuối vào 15 thg 6, 2026