tesa® 64500

Băng keo vận chuyển an toàn đặc biệt


sản phẩm đặc trưng
  • Chống tia UV tốt
  • Chống hơi nước và độ ẩm cao
  • Tính linh hoạt cao phù hợp nhiều hình dạng khác nhau và khả năng chống mài mòn
tất cả sản phẩm đặc trưng
Mô tả sản phẩm

tesa® 64500 bao gồm lớp nền polypropylene chịu lực kéo căng, cùng với lực căng bề ngang được tăng cường và lớp keo cao su tự nhiên đặc biệt.
tesa® 64500 có các tính năng:

  • Chống tia UV tốt
  • Chống hơi nước và độ ẩm cao
  • Tính linh hoạt cao phù hợp nhiều hình dạng khác nhau và khả năng chống mài mòn
  • Độ ổn định lớp nền cao
  • Tháo gỡ không để lại keo trên nhiều bề mặt khác nhau mà không bị đổi màu


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Chống tia UV tốt
  • Chống hơi nước và độ ẩm cao
  • Tính linh hoạt cao phù hợp nhiều hình dạng khác nhau và khả năng chống mài mòn
  • Độ ổn định lớp nền cao
  • Tháo gỡ không để lại keo trên nhiều bề mặt khác nhau mà không bị đổi màu

Ứng dụng chính

Đảm bảo vận chuyển an toàn và bảo vệ bề mặt của các linh kiện trong các ngành công nghiệp khác nhau, ví dụ: Thiết bị văn phòng và điện gia dụng, vv Thích hợp cho các ứng dụng giao thông đường dài ngay cả trong điều kiện khí hậu đầy thử thách.
Chất liệu lớp nền MOPP
Loại keo cao su tự nhiên
Độ dầy 110 µm
Độ giãn dài tới đứt 32 %
Lực kéo căng 256 N/cm
Độ kết dính trên thép 5,5 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 64500 tesa® 64294 tesa® 4287 EU PV10 tesa® 58420 tesa® 50020 Cơ bản tesa® 53000 PV1 tesa® 53393 tesa® 4298 tesa® 4224 PV10 tesa® 64283 EU PV11 tesa® 53315
Độ dầy
110 µm
107 µm
80 µm
105 µm
72 µm
127 µm
170 µm
116 µm
79 µm
85 µm
140 µm
Loại keo
cao su tự nhiên
cao su tự nhiên
cao su tổng hợp
acrylic cải tiến
cao su tự nhiên
cao su tổng hợp
cao su tổng hợp
cao su tự nhiên
cao su tổng hợp
cao su tổng hợp
cao su tổng hợp
Chất liệu lớp nền
MOPP
MOPP
MOPP
Film PET
MOPP
MOPP
Sợi thủy tinh/ PET
MOPP
MOPP
MOPP
Sợi thủy tinh/ PET
Độ kết dính trên thép
5,5 N/cm
2,6 N/cm
6 N/cm
8,5 N/cm
3 N/cm
7 N/cm
7 N/cm
6,7 N/cm
6 N/cm
6 N/cm
7 N/cm
Độ giãn dài tới đứt
32 %
30 %
35 %
200 %
40 %
18 %
32,5 %
35 %
35 %
Dễ tháo gỡ không có keo bám trên bề mặt
Màu sắc
xanh dương
cam
trong suốt
cam
trắng
xanh dương
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024