tesa® 60333

Băng keo đồng dẫn điện một mặt màu đen tesa® 60333 30 μm


sản phẩm đặc trưng
  • Bề mặt màu đen mờ đầy thu hút
  • Độ dẫn điện tuyệt vời theo hướng XYZ
  • Hiệu suất che chắn EMI tuyệt vời
tất cả sản phẩm đặc trưng
Mô tả sản phẩm

tesa® 60333 là băng keo đồng dẫn điện một mặt màu đen mờ. Loại băng keo này bao gồm lớp nền đồng màu đen mờ dẫn điện và lớp phủ keo dính dẫn điện một mặt. Được thiết kế để che chắn EMI cho màn hình, FPC, MLB và nhiều ứng dụng bộ phận khác.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Bề mặt màu đen mờ đầy thu hút
  • Độ dẫn điện tuyệt vời theo hướng XYZ
  • Hiệu suất che chắn EMI tuyệt vời
  • Cường độ kết dính tốt
  • Hiệu suất lan truyền nhiệt tốt với lớp nền đồng

Ứng dụng chính

  • Che phủ màn hình
  • Che MLB
  • Che FPC
  • Che phủ màu đen mờ lên bộ phận


Thông tin kỹ thuật (giá trị trung bình)
Các giá trị trong phần này chỉ được coi là đại diện hoặc điển hình và không nên sử dụng các giá trị đó cho mục đích đặc điểm kỹ thuật.
Chất liệu lớp nền black-coated copper
Loại keo acrylic dẫn điện
Màu lớp lót trong mờ
Màu sắc đen sần
Vật liệu lớp lót (liner) film PET
Độ dày lớp lót 100 µm
Độ dầy 30 µm
Mức độ bóng (60°) 1,1 GU
Kháng bề mặt theo chiều x-y (lớp nền) 0,1 Ohm / square
Kháng bề mặt theo chiều x-y (lớp keo) 0,1 Ohm / square
Chống tiếp xúc theo chiều Z (giai đoạn đầu) 0,05 Ohm / square inch
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 4 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 60333 tesa® 60248 tesa® 60217 tesa® 60347 tesa® 60218 tesa® 60276 tesa® 60213 tesa® 60537 tesa® 60232 tesa® 60238 tesa® 60685
Độ dầy
30 µm
500
1.500 µm
30
2.000
200 µm
200 µm
30 µm
35 µm
45
500
Loại keo
acrylic dẫn điện
acrylic dẫn điện
acrylic dẫn điện
acrylic dẫn điện
acrylic dẫn điện
acrylic dẫn điện
acrylic dẫn điện
acrylic dẫn điện
acrylic dẫn điện
acrylic dẫn điện
acrylic dẫn điện
Chất liệu lớp nền
black-coated copper
mút foam dẫn điện
mút foam dẫn điện
sợi dệt dẫn điện
mút foam dẫn điện
sợi dệt dẫn điện
mút foam dẫn điện
copper film
sợi dệt dẫn điện
black-coated copper
mút foam dẫn điện
Độ dày lớp lót
100 µm
120 µm
120 µm
50 µm
120 µm
120 µm
120 µm
50 µm
50 µm
50 µm
120 µm
Vật liệu lớp lót (liner)
film PET
giấy tráng PE
giấy tráng PE
film PET
giấy tráng PE
giấy tráng PE
giấy tráng PE
PET
PET
PET
giấy tráng PE
Vật liệu lớp lót (liner)
type: PET film
type: PE-coated paper
type: PE-coated paper
type: PET film
type: PE-coated paper
type: PE-coated paper
type: PE-coated paper
type: PET
type: PET
type: PET
type: PE-coated paper
Chịu nhiệt trong ngắn hạn
160 °C
200 °C
200 °C
160 °C
200 °C
200 °C
200 °C
200 °C
200 °C
Cập nhật lần cuối vào 12 thg 7, 2024