tesa® 4926

Băng keo có lớp nền filmtrong suốt hai mặt dày 250 µm


sản phẩm đặc trưng
  • Độ dày: 250μm
  • Độ dám dính và chịu lực rất cao
  • Thao tác dễ dàng và hiệu suất xử lý cao nhờ lớp nền PET rất bền
tất cả sản phẩm đặc trưng
Mô tả sản phẩm

tesa® 4926 là băng keo hai mặt trong suốt bao gồm lớp nền film PET dày 50μm và keo acrylic cải tiến Tính năng đặc biệt:

  • Độ dày: 250μm
  • Độ dám dính và chịu lực rất cao
  • Thao tác dễ dàng và hiệu suất xử lý cao nhờ lớp nền PET rất bền
  • Kích thước ổn định
  • Chịu được nhiều điều kiện môi trường một cách tuyệt vời


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Độ dày: 250μm
  • Độ dám dính và chịu lực rất cao
  • Thao tác dễ dàng và hiệu suất xử lý cao nhờ lớp nền PET rất bền
  • Kích thước ổn định
  • Chịu được nhiều điều kiện môi trường một cách tuyệt vời

Ứng dụng chính

  • Gắn kính màn hình trong điện thoại di động
  • 1 Gắn ăng ten
Chất liệu lớp nền Film PET
Loại keo acrylic cải tiến
Màu lớp lót nâu
Màu sắc trong suốt
Vật liệu lớp lót (liner) glassine
Định lượng của lớp lót 82 g/m²
Độ dày lớp lót 71 µm
Độ dầy 250 µm
Độ giãn dài tới đứt 60 %
Lực kéo căng 73 N/cm
Kháng hóa chất tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C tốt
Khả năng chống ẩm rất tốt
Kháng chất làm mềm tốt
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 200 °C
Độ dính ban đầu tốt
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Chịu nhiệt trong dài hạn 100 °C
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 11,8 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 14,1 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 14,6 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 17 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 5,1 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày) 7,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 13,8 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 16,2 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 4926 tesa® 4982 tesa® 4980 tesa® 51980 tesa® 51977 tesa® 66932 tesa® 51928 tesa® 68441 tesa® 61865 SPT Series tesa® 66934 tesa® 61385 tesa® 61335
Độ dầy
250 µm
100 µm
80 µm
80 µm
240 µm
50
125 µm
10 µm
100 µm
100
150 µm
200
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
PP film
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C
tốt
rất tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C
tốt
rất tốt
trung bình
trung bình
trung bình
rất tốt
tốt
tốt
tốt
rất tốt
tốt
tốt
Khả năng chống lão hóa (UV)
rất tốt
tốt
rất tốt
rất tốt
tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
Khả năng chống ẩm
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
Cập nhật lần cuối vào 15 thg 6, 2026