tesa® 4591

Băng keo sợi đan filament cho các ứng dụng chung


Mô tả sản phẩm

tesa® 4591 là băng keo sợi filament hai chiều thông dụng dựa trên các sợi thủy tinh được ép lên film polyester. tesa® 4591 có độ bền chịu lực kéo căng theo chiều dọc rất cao và độ giãn dài tới đứt rất thấp. Hệ thống keo cao su tổng hợp đảm bảo dán an toàn cho các loại bề mặt khác nhau, ngay cả các bề mặt năng lượng thấp như PE và PP. Băng keo cũng thể hiện độ bám dính tuyệt vời trên nhiều loại bề mặt bìa dạng sóng và rắn. tesa® 4591 có khả năng chống rách cao.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

  • Quấn và đóng gói pallet
  • Đóng gói thùng carton nặng
  • Đảm bảo trong quá trình vận chuyển
  • Cố định
  • Cố định điểm cuối
Chất liệu lớp nền Sợi thủy tinh/ PET
Loại keo cao su tổng hợp
Màu sắc trong suốt
Độ dầy 115 µm
Độ giãn dài tới đứt 4 %
Lực kéo căng 250 N/cm
Khả năng chịu nhiệt (30 phút) 0 °C
Độ kết dính trên thép 9,5 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 4591 tesa® 4590 tesa® 53314 tesa® 4578 tesa® 50060 linh hoạt tesa® 53327 tesa® 53315 tesa® 64283EUPV12 tesa® 64284EUPV12 tesa® 4224EUPV12 tesa® 64283 EU PV10
Độ dầy
115 µm
105 µm
220 µm
175 µm
175 µm
95 µm
140 µm
85
115
85
80 µm
Loại keo
cao su tổng hợp
cao su tổng hợp
cao su tự nhiên
cao su tổng hợp
cao su tổng hợp
cao su tổng hợp
cao su tổng hợp
cao su tổng hợp
cao su tổng hợp
cao su tổng hợp
cao su tổng hợp
Chất liệu lớp nền
Sợi thủy tinh/ PET
Sợi thủy tinh/ PET
Sợi thủy tinh/ PET
Sợi PET/BOPP
Sợi PET/BOPP
Sợi thủy tinh/ BOPP
Sợi thủy tinh/ PET
MOPP
MOPP
MOPP
MOPP
Độ kết dính trên thép
9,5 N/cm
9 N/cm
5 N/cm
8 N/cm
8 N/cm
6 N/cm
7 N/cm
6 N/cm
6 N/cm
6 N/cm
6 N/cm
Độ giãn dài tới đứt
4 %
5 %
20 %
4 %
35 %
35 %
35 %
35 %
Màu sắc
trong suốt
xanh dương
xanh dương
trắng
xanh dương
Dễ tháo gỡ không có keo bám trên bề mặt
Cập nhật lần cuối vào 18 thg 8, 2026