tesa® 4204 PV6

Băng keo đóng gói trong suốt


sản phẩm đặc trưng
  • Là sản phẩm không clo và chỉ dựa trên sự chuyển hóa của dầu khoáng, việc xử lý bằng cách xử lý nhiệt rất thân thiện với môi trường.
  • Quá trình tái chế phế phẩm bìa cứng sẽ không bị gián đoạn dựa trên sự xác nhận bởi các công ty tái chế và các nhà máy giấy hàng đầu.
  • Ứng dụng nhãn bảo vệ có thể dễ dàng thực hiện cới đầu hết các dụng cụ bảo vệ nhãn phổ biến
tất cả sản phẩm đặc trưng
Mô tả sản phẩm

  • Các tính chất của các keo cho phép độ dính ban đầu tốt trên tất cả các loại bề mặt và đảm bảo niêm phong tốt.
  • Tính lão hóa ổn định cho phép lưu kho ở hộp kín trong thời gian dài.
  • So với hầu hết băng keo PP acrylic gốc nước khác tesa® 4204 PV 6 đã cải thiện độ bám dính, làm giảm nguy cơ sót keo sau khi gỡ bỏ.
  • Ứng dụng nhãn bảo vệ có thể dễ dàng thực hiện cới đầu hết các dụng cụ bảo vệ nhãn phổ biến
  • Là sản phẩm không clo và chỉ dựa trên sự chuyển hóa của dầu khoáng, việc xử lý bằng cách xử lý nhiệt rất thân thiện với môi trường.
  • Quá trình tái chế phế phẩm bìa cứng sẽ không bị gián đoạn dựa trên sự xác nhận bởi các công ty tái chế và các nhà máy giấy hàng đầu.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Là sản phẩm không clo và chỉ dựa trên sự chuyển hóa của dầu khoáng, việc xử lý bằng cách xử lý nhiệt rất thân thiện với môi trường.
  • Quá trình tái chế phế phẩm bìa cứng sẽ không bị gián đoạn dựa trên sự xác nhận bởi các công ty tái chế và các nhà máy giấy hàng đầu.
  • Ứng dụng nhãn bảo vệ có thể dễ dàng thực hiện cới đầu hết các dụng cụ bảo vệ nhãn phổ biến
  • So với hầu hết băng keo PP acrylic gốc nước khác tesa® 4204 PV 6 đã cải thiện độ bám dính, làm giảm nguy cơ sót keo sau khi gỡ bỏ.
  • Tính lão hóa ổn định cho phép lưu kho ở hộp kín trong thời gian dài

Ứng dụng chính

tesa® 4204 PV 6 được khuyến nghị cho niêm phong tự động túi, hộp, trống và bảo vệ nhãn chất lượng cao.
Chất liệu lớp nền PP film
Loại keo acrylic
Độ dầy 58 µm
Độ giãn dài tới đứt 150 %
Lực kéo căng 50 N/cm
Độ kết dính trên thép 2,8 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 4204 PV6 tesa® 4104 nhiều màu tesa® 4150 tesa® 4101 PV2 tesa® 4204 PV5 tesa® 6081 tesa® 54338PV0 tesa® 4848 PV1 tesa® 62580 tesa® 54994 PV0 tesa® 60432
Độ dầy
58 µm
67 µm
70 µm
51 µm
52
95 µm
48 µm
30
Loại keo
acrylic
cao su tự nhiên
acrylic
cao su thiên nhiên và cao su hỗn hợp
acrylic
acrylic cải tiến
acrylic
chức năng
acrylic
acrylic gốc nước
Chất liệu lớp nền
PP film
Film PVC
Film PVC
hydrate Cellulose
PP film
Film PET
film PE
Film PET
film PU
PET
Độ kết dính trên thép
2,8 N/cm
2,3 N/cm
4 N/cm
5 N/cm
3,2 N/cm
0,8 N/cm
2,2 N/cm
Độ giãn dài tới đứt
150 %
60 %
70 %
25 %
150 %
200 %
340 %
120 %
Ứng dụng trong ngành tự động
không
Cập nhật lần cuối vào 10 thg 7, 2026