tesa® 61086

Băng keo bọt acrylic hai mặt dày 300µm.


sản phẩm đặc trưng
  • Độ dày: 300μm
  • Hiệu suất kết dính tốt trên bề mặt gồ ghề dưới áp lực thấp
  • Khả năng chống lực nội tốt trong môi trường khắc nghiệt
tất cả sản phẩm đặc trưng
Mô tả sản phẩm

tesa® 61086 là một loại băng keo hai mặt màu đen, bao gồm lớp nền xốp có khả năng hấp thụ sốc cao và keo kích hoạt dễ dàng trên cả hai mặt.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Độ dày: 300μm
  • Hiệu suất kết dính tốt trên bề mặt gồ ghề dưới áp lực thấp
  • Khả năng chống lực nội tốt trong môi trường khắc nghiệt
  • Khả năng chống va đập cao
  • Hiệu suất chống bật lại tốt
  • Khả năng bịt kín tốt và chống nước vượt trội (IPX8)

Ứng dụng chính

  • Ứng dụng lắp đặt ống kính hoặc màn hình đòi hỏi tính năng chống va đập cao.
  • Lắp đặt các thiết kế chống nước.
  • Lắp đặt các thiết kế viền cong 3D hoặc viền siêu mỏng.
Chất liệu lớp nền Acrylic foam
Loại keo acrylic cải tiến
Màu lớp lót trong suốt
Màu sắc đen
Vật liệu lớp lót (liner) film PET
Độ dày lớp lót 50 µm
Độ dầy 300 µm
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C rất tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C rất tốt
Độ kết dính trên kính (ban đầu) 17,2 N/cm
Độ kết dính trên kính (sau 3 ngày) 18,5 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 17,8 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 3 ngày) 27,4 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 15,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 3 ngày) 17,6 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 61086 tesa® 70699 Bond & Detach® tesa® 70630 Bond & Detach® tesa® 70635 Bond & Detach® tesa® 70697 Bond & Detach® tesa® 70415 Bond & Detach® tesa® 61865 SPT Series tesa® 61385 tesa® 61335 tesa® 61885 SPT Series tesa® 61370
Độ dầy
300 µm
1.000
300 µm
350 µm
1.300
150 µm
100 µm
150 µm
200
150 µm
125 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
đặc trưng
đặc trưng
đặc trưng
đặc trưng
đặc trưng
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
Acrylic foam
không
không
không
không
không
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
Chịu nhiệt trong ngắn hạn
90 °C
90 °C
90 °C
90 °C
200 °C
200 °C
200 °C
200 °C
200 °C
Chịu nhiệt trong dài hạn
60 °C
60 °C
60 °C
60 °C
100 °C
100 °C
100 °C
100 °C
100 °C
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024