tesa® 6940 PV3 Màu Đen Bóng FPA

Băng keo tự dính và có thể khắc laser với tốc độ cao


sản phẩm đặc trưng

  • 1 Sử dụng tia laser tốc độ cao cho phép đánh dấu nhanh chóng đáng kể.

  • 1 Lớp nền có khả năng chống chịu cao đối với hóa chất, mài mòn, nhiệt độ và lão hóa.

  • 1 Hệ thống keo dán bao gồm một loại acrylic được cải tiến bằng nhựa, phù hợp ngay cả với các bề mặt năng lượng thấp.

Mô tả sản phẩm

tesa® 6940 là băng keo hai lớp acrylic dễ vỡ. Đánh dấu và cắt bằng laser chỉ cẩn thực hiện trong một bước, thuận tiện cho việc thay đổi nhãn mác và định dạng chỉ sử dụng một vật liệu duy nhất. Lớp nền chống hóa chất, chống mài mòn, chịu nhiệt và chống lão hóa. Hệ thống kết dính bao gồm một loại keo acrylic phù hợp ngay cả đối với các bề mặt năng lượng thấp. Sản phẩm với tính năng cao này được sử dụng như là một tem nhãn có tính năng nhận dạng báo hiệu đã bị mở cho toàn bộ vòng đời của một sản phẩm và cũng là một hệ thống truyền tải dữ liệu cho quá trình một cách thông minh Việc sử dụng laser tốc độ cao cho phép đánh dấu nhanh chóng (Màu đen: lên đến 4000mm / giây)
Màu sắc: màu đen (bóng).


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng


  • 1 Sử dụng tia laser tốc độ cao cho phép đánh dấu nhanh chóng đáng kể.

  • 1 Lớp nền có khả năng chống chịu cao đối với hóa chất, mài mòn, nhiệt độ và lão hóa.

  • 1 Hệ thống keo dán bao gồm một loại acrylic được cải tiến bằng nhựa, phù hợp ngay cả với các bề mặt năng lượng thấp.

Ứng dụng chính


1 Đánh dấu cực nhanh khi sử dụng cùng với phần cứng laser tốc độ cao
1 Độ tương phản cao và độ chính xác đánh dấu tuyệt vời
1 Khả năng chịu nhiệt, mài mòn và hóa chất cao
1 Chống giả mạo: Mọi can thiệp đều để lại dấu vết rõ ràng
1 Không thể tháo gỡ mà không làm hỏng nhãn
1 Định dạng và thiết kế nhãn linh hoạt: đánh dấu và cắt bằng laser
1 Hiệu quả: thay thế nhiều loại nhãn làm sẵn
1 Sản xuất kịp thời giúp giảm nhu cầu lưu trữ
Chất liệu lớp nền acrylic
Loại keo acrylic
Vật liệu lớp lót (liner) giấy được phủ
Định lượng của lớp lót 120 g/m²
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Kháng hóa chất rất tốt
Chống sương giá -40 °C
Chịu nhiệt trong dài hạn 120 °C
Lực kéo từ lớp lót 0,5-10
bằng chứng đã bị xâm nhập
Laser thích hợp Nd:YAG, Yb:YAG
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 250 °C
Khả năng chống ẩm rất tốt
Kích thước tiêu chuẩn: 6940 PV6 đen: chiều rộng 100mm và 120mm, chiều dài 200m
Phân loại và Thông số kỹ thuật: 6940 PV6 đen / trắng bóng: dính 35g / m², độ dày 140μm không lớp lót.
Mã màu: 04
PV6 lá dày và cứng hơn so với vật liệu PV3 và có lợi trong việc xử lý một số trường hợp nhất định.
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 6940 PV3 Màu Đen Bóng FPA tesa® Laser Markable Film 6930BM3 Đen mờ / Văn bản trắng tesa® 6925 Trắng tesa® 6940 PV5 Màu Đen Bóng tesa® 6930 PV6 Đen tesa® 6947 PV6 Màu Đen Bóng tesa® 6947 PV5 Màu Đen Bóng FPA tesa® 6947 PV6 Màu Đen Bóng FPC tesa® 6930 PV8 Trắng tesa® 6930BK3 PV3 Đen tesa® 6925 Đen
Loại keo
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
Chất liệu lớp nền
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
Loại keo
type: acrylic
type: acrylic
type: acrylic
type: acrylic
type: acrylic
type: acrylic
type: acrylic
type: acrylic
type: acrylic
type: acrylic
type: acrylic
Chịu nhiệt trong ngắn hạn
250 °C
250 °C
270 °C
270 °C
250 °C
250 °C
250 °C
250 °C
180 °C
250 °C
270 °C
Chịu nhiệt trong dài hạn
120 °C
120 °C
120 °C
120 °C
120 °C
120 °C
120 °C
120 °C
120 °C
120 °C
120 °C
Laser thích hợp
Nd:YAG, Yb:YAG
Nd:YAG, Yb:YAG
Yb:YAG
Nd:YAG, Yb:YAG
Nd:YAG, Yb:YAG
Nd:YAG, Yb:YAG
Nd:YAG, Yb:YAG
Nd:YAG, Yb:YAG
Nd:YAG, Yb:YAG
Nd:YAG, Yb:YAG
Yb:YAG
Cập nhật lần cuối vào 7 thg 5, 2024