tesa® 60250

Băng keo dệt dẫn điện chất lượng bề mặt cao hai mặt tesa® 60250 30 μm


sản phẩm đặc trưng
  • Chất lượng bề mặt vượt trội
  • Độ dẫn điện tuyệt vời
  • Cường độ kết dính tốt

Mô tả sản phẩm

tesa® 60250 là băng keo tự dính dẫn điện hai mặt màu xám. Loại băng keo này bao gồm một lớp nền dệt dẫn điện và một lớp keo dính acrylic dẫn điện


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Chất lượng bề mặt vượt trội
  • Độ dẫn điện tuyệt vời
  • Cường độ kết dính tốt

Ứng dụng chính

  • Nối đất trong mô-đun màn hình OLED
  • Nối đất nơi cần kiểm soát bề mặt trong quá trình xử lý
Chất liệu lớp nền sợi dệt dẫn điện
Loại keo acrylic dẫn điện
Màu lớp lót trắng
Màu sắc xám
Vật liệu lớp lót (liner) film PET
Độ dày lớp lót 50 µm
Độ dầy 30 µm
Chống tiếp xúc theo chiều Z (giai đoạn đầu) 0,05 Ohm / square inch
Lực tháo lớp lót dễ
Kháng bề mặt theo chiều x-y (lớp keo) 0,2 Ohm / square
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 7,8 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 60250 tesa® 60267 tesa® 60388 tesa® 60386 tesa® 60380 tesa® 60347 tesa® 60364 tesa® 60260 tesa® 60381 tesa® 60255 tesa® 60362
Độ dầy
30 µm
17
100
50
30
30
100 µm
35 µm
50
150 µm
50 µm
Loại keo
acrylic dẫn điện
acrylic dẫn điện
acrylic dẫn điện
acrylic dẫn điện
acrylic dẫn điện
acrylic dẫn điện
acrylic dẫn điện
acrylic dẫn điện
acrylic dẫn điện
acrylic dẫn điện
acrylic dẫn điện
Chất liệu lớp nền
sợi dệt dẫn điện
Sợi không dệt dẫn điện
Sợi không dệt dẫn điện
Sợi không dệt dẫn điện
Sợi không dệt dẫn điện
sợi dệt dẫn điện
sợi dệt dẫn điện
Sợi không dệt dẫn điện
sợi dệt dẫn điện
sợi dệt dẫn điện
sợi dệt dẫn điện
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
5 N/cm
3,5 N/cm
8 N/cm
8 N/cm
6 N/cm
4 N/cm
8 N/cm
4,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)
7,8 N/cm
5,5 N/cm
10 N/cm
10 N/cm
8 N/cm
10 N/cm
4,2 N/cm
10 N/cm
10,5 N/cm
8 N/cm
Chống tiếp xúc theo chiều Z (giai đoạn đầu)
0,05 Ohm / square inch
0,02 Ohm / square inch
0,06 Ohm / square inch
0,06 Ohm / square inch
0,06 Ohm / square inch
0,01 Ohm / square inch
0,02 Ohm / square inch
0,06 Ohm / square inch
0,05 Ohm / square inch
0,01 Ohm / square inch
Điện trở bề mặt hướng x-y
0,2 Ohm / square
0,3 Ohm / square
0,3 Ohm / square
0,3 Ohm / square
0,1 Ohm / square
0,2 Ohm / square
0,3 Ohm / square
0,2 Ohm / square
0,1 Ohm / square
Cập nhật lần cuối vào 5 thg 7, 2024