tesa HAF® 58442

Băng keo HAF màu đen, dày 40µm



Mô tả sản phẩm

tesa HAF® 58442 là băng keo kích hoạt kết dính do nhiệt, hai mặt màu đen gốc copolyamide hóa dẻo.
Đặc tính kỹ thuật:
  • Gắn chip với độ tin cậy cao
  • Thích hợp cho thẻ PVC, ABS và thẻ PC
  • Thao tác tốt trên tất cả các dây chuyền dập thẻ thông dụng
  • Độ bền cao

Ứng dụng chính

tesa HAF® 58442 được thiết kế đặc biệt để gắn mô-đun chip vào thẻ thông minh.

Đặc tính kỹ thuật

Thời hạn sử dụng <25°C

12 tháng

Độ kết dính

12 N/mm²

Loại keo

copolyamide

Thời hạn sử dụng <15°C

15 tháng

Vật liệu lớp lót (liner)

glassine

Thời hạn sử dụng <5°C

18 tháng

Độ dầy

40 µm

Vật liệu lớp nền (backing)

không

Màu sắc

đen

Additional Info

Thông tin kỹ thuật:
Các giá trị sau đây là các khuyến nghị cho các thông số máy hoạt động. Xin lưu ý rằng các thông số máy tối ưu phụ thuộc nhiều vào loại máy, vật liệu làm thẻ và chip, cũng như yêu cầu của khách hàng.
1. Công đoạn dán ép - bước đầu:
Trong quá trình này, băng keo được ép lên băng chuyền module. Bước này có thể thực hiện trên chuyền hoặc ngoài chuyền. Công đoạn này không ảnh hưởng đến thời gian sử dụng của băng keo.
Điều kiện:
  • Nhiệt độ 130-140 ° C
  • Lực ép 2-3 bar
  • Thời gian 2,5 m / phút.
2. Gắn module:
Trong quá trình gắn module, các module đã được dán ép là các miếng diecut lấy từ băng chuyền module, định vị vào trong khoang thẻ và kết dính cố định với tấm thẻ bằng nhiệt và lực ép. Trong công đoạn này, việc xử lý chính xác tùy thuộc vào loại dây chuyền dập thẻ được sử dụng. Tùy thuộc vào loại dây chuyền dập thẻ, có thể sử dụng một công đoạn hay nhiều công đoạn.
Ngày nay, hầu hết các máy dập thẻ có nhiều công đoạn thông dụng hơn. Quy trình một công đoạn: - cài đặt máy: *Nhiệt độ¹ 180-220 ° C 1 Lực ép 65 N / module 1 Thời gian 1,5 giây. Quy trình nhiều công đoạn (2 hoặc nhiều lần gia nhiệt
Điều kiện:
  • Nhiệt độ¹ 180-220 ° C
  • Lực ép 65-75 N / module
  • Thời gian 2 x 0,7 giây / 3 x 0,5 giây
Nhiệt độ được đo bên trong khuôn gia nhiệt. Khuyến nghị điều chỉnh nhiệt độ khác nhau cho vật liệu thẻ khác nhau:
PVC 180-190 ° C
ABS 180-190 ° C
PET 190-200 ° C
PC 200-220 ° C
Với những ứng dụng ngoài gắn chíp vào thẻ, thì có thể áp dụng các thông số máy cho máy khác nhau. Giá trị độ kết dính đạt được trong điều kiện phòng thí nghiệm tiêu chuẩn. Giá trị đảm bảo giới hạn khi kiểm tra với từng lô sản xuất (Chất liệu: nhôm / điều kiện kết dính:. Nhiệt độ= 120 ° C; Lực ép = 10 bar; thời gian = 8 phút).
Điều kiện bảo quản theo quy định thời hạn sử dụng của dòng sản phẩm tesa® HAF.

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Tải về
Sản phẩm liên quan