tesa® ACXplus 7098 LSE Performer

Băng keo xốp hai mặt acrylic dày 2,000 µm



Mô tả sản phẩm

tesa® ACXplus 7098 là băng keo xốp acrylic hai mặt, có màu đen đậm. Nó bao gồm một hệ thống acrylic hiệu suất cao và chủ yếu được đặc trưng bởi sức mạnh liên kết và đặc tính phân tán lực tác động của nó.

Dòng sản phẩm mới LSE của chúng tôi đặc trưng bởi một lớp keo dính cải tiến tạo ra các liên kết mạnh mẽ với các bề mặt có năng lượng thấp (như các bề mặt nhựa khó dính và sơn tĩnh điện) có thể không cần phải được xử lý bề mặt (ví dụ như chất gia tăng độ bám dính). Hơn nữa, 709x cho phép thao tác dán băng keo trong môi trường sản xuất không có nhiệt như với nhiệt độ xuống 0°C. Do công thức độc đáo của sản phẩm, băng keo xốp acrylic hai mặt kết hợp độ bám dính rất cao với khả năng hấp thụ và giải phóng các lực tác động cao . Lõi nhớt thẩm thấu đàn hồi của sản phẩm này có thể bù đắp sự giãn nở do nhiệt của các bộ phận được dán. tesa® ACXplus 7098 tác dụng tốt trên nhiều loại vật liệu khác nhau bao gồm các bề mặt sơn tĩnh điện và các loại nhựa khó dán. Ngay cả khi kết hợp các vật liệu này, sản phẩm này mang lại sự an toàn cao cấp nhờ thiết kế sản phẩm sáng tạo.

Ứng dụng chính

Dòng sản phẩm tesa® ACXplus phù hợp với nhiều ứng dụng kết cấu xây dựng. Để đảm bảo hiệu suất cao nhất có thể, mục tiêu của chúng tôi là phải hiểu đầy đủ về ứng dụng (bao gồm các vật liệu liên quan) để tư vấn đúng sản phẩm. Ví dụ các ứng dụng lắp ráp bao gồm nhưng không giới hạn ở:

  • Gắn thanh gia cố (còn gọi là thanh đỡ) (ví dụ trong thang máy)
  • Gắn các bề mặt nhựa khó dính bề mặt có năng lượng thấp (bề mặt LSE bao gồm sơn tĩnh điện)
  • Các ứng dụng liên kết trong các cơ sở sản xuất không có nhiệt / lạnh (tùy thuộc vào ứng dụng sản phẩm cuối cùng)

Đặc tính kỹ thuật

Độ giãn dài tới đứt

1500 %

Loại keo

đặc trưng

Độ dầy

2000 µm

Vật liệu lớp nền (backing)

acrylic xốp

Màu sắc

đen đậm

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên ABS (sau 3 ngày)

40 N/cm

Độ kết dính trên PP (sau 3 ngày)

40 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (sau 3 ngày)

40 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 3 ngày)

40 N/cm

Đặc tính xếp hạng

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

++

T-Block

+

Kháng hóa chất

++

Khả năng chống ẩm

++

Độ dính ban đầu

++

Kháng lực kéo trượt tĩnh 70°C

+

L-jig

++

Khả năng chống lão hóa (UV)

++

Khả năng chịu nhiệt dài hạn

80 °C

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

100 °C

Kháng chất làm mềm

++

Additional Info

Các loại lớp vỏ:
  • Lớp vỏ giấy phủ PE màu trắng với thương hiệu tesa® ACXplus (PV22)
  • Tùy chọn lớp vỏ khác được cung cấp theo yêu cầu

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Tải về
Sản phẩm liên quan