tesa_753xx_dr_001
Thông tin sản phẩm

tesa® 75330

Băng keo acrylic hai mặt màu đen giúp giảm chấn tốt dày 300μm



Mô tả sản phẩm

tesa® 75330 là băng keo hai mặt màu đen bao gồm lõi acrylic có tác dụng giảm chấn tốt được gia cố với màng PET. Băng keo được cấu tạo bởi chất kết dính chống va đập và chống lực đẩy mới.
Các tính năng của tesa® 75330:
  • Độ dày: 300µm
  • Hiệu suất giảm chấn vượt trội
  • Khả năng chống sốc nhiệt rất cao
  • Đặc tính chống lực đẩy vượt trội để ngăn chặn vấn đề bong băng keo
  • Chống thấm nước
  • Khả năng tái sử dụng và cắt đập định hình tốt

Ứng dụng chính

  • Solutions for superior shock absorbance and dynamic stress


  • Các giải pháp giảm chấn trong tính huống sốc nhiệt và va đập mạnh
  • Dán bảng điều khiển cảm ứng và dán ống kính với độ giảm chấn cao nhất khi gặp phải tình huống bị sốc nhiệt và va đập mạnh
  • Gắn kết các linh kiện cắt dập định hình siêu mỏng
  • Dùng cho mục đích chống thấm nước

Đặc tính kỹ thuật

Độ giãn dài tới đứt

90 %

Loại keo

acrylic cải tiến

Lực kéo căng

23.3 N/cm

Độ dầy

300 µm

Vật liệu lớp nền (backing)

lõi nhôm có lớp gia cố PET

Màu sắc

đen

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên thép (ban đầu)

8 N/cm

Độ kết dính trên PE (ban đầu)

3.6 N/cm

Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày)

11 N/cm

Độ kết dính trên PMMA (sau 14 ngày)

11 N/cm

Độ kết dính trên ABS (ban đầu)

7.5 N/cm

Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày)

8.5 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày)

8 N/cm

Độ kết dính trên PC (ban đầu)

8.8 N/cm

Độ kết dính trên kính (sau 14 ngày)

10 N/cm

Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày)

5 N/cm

Độ kết dính trên kính (ban đầu)

9.5 N/cm

Độ kết dính trên PMMA (ban đầu)

9.5 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (ban đầu)

6.5 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)

9 N/cm

Đặc tính xếp hạng

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

+

Khả năng chống ẩm

+

Khả năng chống lão hóa (UV)

+

Khả năng chịu nhiệt dài hạn

70 °C

Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C

+

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

90 °C

Additional Info

  • Lớp vỏ PV50: màng phim PET trong suốt (50μm; 72g/m²)
  • Đối với gắn TP / Màn hình, bạn nên áp dụng mặt lõi Acrylic (không có lớp vỏ) trên viền / khung và áp dụng mặt PET (mặt có lớp vỏ) trên mặt TP / Kính

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Tải về
Sản phẩm liên quan