tesa® 68785

Băng keo có lớp nền filmhai mặt khác biệt màu đen dày 80μm



Mô tả sản phẩm

tesa® 68785 là băng keo hai mặt màu đen bao gồm lớp nền PET màu đen và keo acrylic cải tiến. Trọng lượng lớp phủ của bề mặt mở cao hơn so với trọng lượng của mặt có lớp lót che tesa® 68785 tính năng đặc biệt.
  • Độ dày: 80μm
  • Mức độ bám dính cao trên bề mặt mở, độ bám dính thấp ở phía mặt có lớp lót che
  • Chịu được điều kiện môi trường
  • Hiệu suất xử lý rất tốt trong quá trình cắt băng keo

Ứng dụng chính

  • Dán hai bề mặt khác nhau, trong đó một mặt dễ dán và một mặt khó dán
  • Dán màng loa (speaker mesh) và vỏ kim loại
  • Dán phù hiệu và ký hiệu kim loại hoặc nhựa

Đặc tính kỹ thuật

Độ giãn dài tới đứt

50 %

Loại keo

acrylic cải tiến

Lực kéo căng

20 N/cm

Độ dầy

80 µm

Vật liệu lớp nền (backing)

film PET

Màu sắc

đen

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên PC (mặt có lớp lót che, ban đầu)

7.2 N/cm

Độ kết dính trên PET (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

5.7 N/cm

Độ kết dính trên thép (ban đầu)

9.5 N/cm

Độ kết dính trên PE (ban đầu)

4.2 N/cm

Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày)

11 N/cm

Độ kết dính trên PE (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

3.5 N/cm

Độ kết dính trên ABS (ban đầu)

7.4 N/cm

Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày)

9.2 N/cm

Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày)

7.8 N/cm

Độ kết dính trên ABS (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

6.9 N/cm

Độ kết dính trên PC (ban đầu)

9.1 N/cm

Độ kết dính trên PE (mặt có lớp lót che, ban đầu)

3.4 N/cm

Độ kết dính trên thép (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

8 N/cm

Độ kết dính trên PET (mặt có lớp lót che, ban đầu)

5.2 N/cm

Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày)

5.8 N/cm

Độ kết dính trên ABS (mặt có lớp lót che, ban đầu)

5.6 N/cm

Độ kết dính trên PET (ban đầu)

7.2 N/cm

Độ kết dính trên PC (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

8.8 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)

10.8 N/cm

Độ kết dính trên thép (mặt có lớp lót che, ban đầu)

6.6 N/cm

Đặc tính xếp hạng

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

o

Khả năng chống ẩm

++

Độ dính ban đầu

+

Khả năng chống lão hóa (UV)

++

Khả năng chịu nhiệt dài hạn

100 °C

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

200 °C

Additional Info

Các loại lớp lót: PV40 logo trắng/đỏ giấy(71μm; 82g/m²)

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Tải về
Sản phẩm liên quan