tesa_64993_double_sided_filmic_tape_pr_001
Thông tin sản phẩm

tesa® 64993

Băng keo film dày 240 µm hai mặt để gắn gương ô tô



Mô tả sản phẩm

tesa® 64993 là một băng keo hai mặt màu trắng bao gồm lớp nền bằng màng PP linh hoạt và chất kết dính acrylic đã được xử lý. Với độ dày 240 µm, nó hoàn toàn phù hợp để gắn gương ngoại thất và nội thất ô tô có hoặc không có bộ phận làm nóng lên tấm đế.
Chất kết dính acrylic đã được xử lý có độ bền bám dính ban đầu và cuối cùng cao, đặc biệt là nhựa ABS và ABS / PC và khả năng chịu nhiệt độ tốt. Điều này cũng dẫn đến một hiệu suất bảo vệ splintering tuyệt vời.

Những đặc điểm chính

  • Sự kết hợp tuyệt vời của mức độ bám dính ban đầu và độ bám dính cao
  • Hiệu suất vượt trội
  • Độ bám dính ban đầu cao với ABS và ABS / PC
  • Điền vào chỗ trống tuyệt vời
  • Lớp nền PP linh hoạt  và mạnh mẽ
  • Chịu nhiệt độ tốt <br> 1 Đặc tính chuyển đổi gia công cắt bế tuyệt vời, đặc biệt là với giấy lót PE chống ẩm (PV4)

Ứng dụng chính

tesa® 64993 phù hợp để gắn gương ngoại thất và nội thất ô tô. Để đảm bảo hiệu suất cao nhất có thể, mục tiêu của chúng tôi là hiểu đầy đủ về ứng dụng của bạn (bao gồm các vật liệu có liên quan) để cung cấp khuyến nghị sản phẩm phù hợp.

Các ứng dụng ví dụ là:

  • Gắn gương ngoại thất và nội thất ô tô không nóng lên tấm đế
  • Gắn gương ngoại thất ô tô với bộ phận làm nóng lên tấm đế
tesa_64993_double_sided_filmic_tape_pr_001

tesa_64993_double_sided_filmic_tape_pr_001

Đặc tính kỹ thuật

Vật liệu lớp nền (backing)

PP film

Màu sắc

trắng

Độ dầy

240 µm

Loại keo

acrylic cải tiến

Độ giãn dài tới đứt

20 %

Lực kéo căng

130 N/cm

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên ABS (ban đầu)

12 N/cm

Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày)

13.5 N/cm

Độ kết dính trên PC (ban đầu)

14.5 N/cm

Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày)

15.5 N/cm

Độ kết dính trên PET (ban đầu)

10 N/cm

Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày)

10.5 N/cm

Độ kết dính trên PP (ban đầu)

8 N/cm

Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày)

9.5 N/cm

Độ kết dính trên thép (ban đầu)

12 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)

12.5 N/cm

Đặc tính xếp hạng

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

120 °C

Độ dính ban đầu

+

Khả năng chống lão hóa (UV)

+

Khả năng chống ẩm

++

Kháng hóa chất

+

Kháng chất làm mềm

+

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

+

Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C

o

Sản phẩm tesa® đã được chứng minh chất lượng tuyệt vời, ổn định liên tục, đáp ứng các điều kiện và trải qua quy trình kiểm soát nghiêm ngặt đều đặn. Tất cả các thông tin kỹ thuật và dữ liệu được đưa ra tại đây là tất cả những điều tốt nhất chắt lọc từ kiến thức chuyên môn, kinh nghiệm thực tế. Những thông tin trên xem như giá trị tiêu chuẩn và có thể không chính xác tuyệt đối cho từng ứng dụng cụ thể. Do đó, tesa SE có thể không bảo hành, dù hình thức trực tiếp hoặc gián tiếp, nhưng không giới hạn cho việc bảo hành gián tiếp của thương mại hoặc cho một mục đích cụ thể nào đó. Vì thế, người sử dụng sẽ chịu trách nhiệm trong việc quyết định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với mục đích cụ thể đó không và có phù hợp với phương pháp ứng dụng của mình không. Nếu còn vấn đề gì chưa rõ, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi rất sẵn lòng tư vấn cho bạn.

Tải về
Sản phẩm liên quan