tesa® 62855

Băng keo PE hai mặt 0,9 mm để gắn các chi tiết và biểu tượng bên ngoài ô tô



Mô tả sản phẩm

tesa® 62855 là băng keo hai mặt bao gồm lớp nền xốp PE màu đen linh hoạt và chất kết dính acrylic nguyên chất. Với độ dày 0,9 mm, nó phù hợp để gắn các chi tiết nhỏ và bảng tên, đặc biệt là những thiết kế có chữ.

Màu đen cho phép một đường liên kết gần như vô hình. Do tính phù hợp cao, băng keo đảm bảo thoát ẩm tốt và liên kết an toàn ngay cả trên các bề mặt không bằng phẳng và bù cho dung sai thiết kế.

Chất kết dính acrylic nguyên chất có hiệu suất bám dính ban đầu và tối ưu cực cao trên nhựa MSE như ABS, ABS mạ crôm, PC và PMMA, cũng như trên lớp phủ trong suốt MSE kết hợp với khả năng chịu nhiệt độ tuyệt vời. Hiệu suất chịu sốc lạnh ấn tượng là kết quả của các đặc tính giảm xóc của lớp nền PE ngay cả ở nhiệt độ dưới -40 ° C. Lớp nền xốp PE cũng cung cấp các cạnh không dính dẫn đến các đặc tính chuyển đổi tuyệt vời, ví dụ: để cắt bế.

Ngoài ra, băng keo kết hợp cường độ kết dính cao với mật độ tương đối thấp góp phần tích cực vào thiết kế trọng lượng thấp.

Cũng có sẵn ở các định dạng 0,5 mm, 0,8 mm và 1,2 mm.

Những đặc điểm chính:
  • Cường độ bám dính cao
  • Chịu nhiệt độ tuyệt vời
  • Thuộc tính chuyển đổi gia công cắt tuyệt vời, đặc biệt là cho các thiết kế chi tiết
  • Lớp nền xốp linh hoạt phù hợp để bù cho dung sai thiết kế hoặc bề mặt không bằng phẳng

Ứng dụng chính

  • Dán vĩnh viễn Trims trang trí ngoại thất
  • Dán vĩnh viễn biểu tượng, ví dụ như biểu tượng "thanh kẹo"

Đặc tính kỹ thuật

Độ giãn dài tới đứt

300 %

Loại keo

acrylic tinh khiết

Lực kéo căng

13 N/cm

Độ dầy

900 µm

Vật liệu lớp nền (backing)

xốp PE

Màu sắc

đen

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên thép (ban đầu)

9 N/cm

Độ kết dính trên PE (ban đầu)

1.5 N/cm

Độ kết dính trên ABS (ban đầu)

5.5 N/cm

Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày)

10 N/cm

Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày)

2 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)

23 N/cm

Đặc tính xếp hạng

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

++

Kháng lực kéo trượt tĩnh 70°C

++

Khả năng chịu nhiệt dài hạn

90 °C

Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C

++

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

100 °C

Additional Info

Các loại lớp lót: PV0 giấy glassine màu nâu (71µm) PV17 PE xanh nhạt với lớp lót film MOPP (80μm)

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Tải về
Sản phẩm liên quan

Ứng dụng liên quan