tesa_04959PV36_pr_001
Thông tin sản phẩm

tesa® 4959 PV36

Băng keo không dệt hai mặt



Mô tả sản phẩm

tesa® 4959 PV36 là băng keo dán và nối hai mặt có hai lớp vỏ có lớp nền là vải không dệt và được phủ một lớp keo acrylic có độ bám dính cao và độ bền cắt tốt. Nó có khả năng chống tia cực tím và độ bền cao, phần lớn là chống lại các chất hóa dẻo. Do lớp lót kép bằng thủy tinh nên nó thích hợp cho các quá trình cắt dập định hình.

Ứng dụng chính

  • Gắn biển báo, bìa và biển tên
  • Gắn tấm lót cửa trong ngành công nghiệp xe hơi
  • Gắn túi nhựa, túi công văn, văn phòng phẩm liên tục, áp phích, v.v.
  • Nối cuộn giấy và phim
tesa_04959PV36_pr_001

tesa_04959PV36_pr_001

Đặc tính kỹ thuật

Độ giãn dài tới đứt

3 %

Loại lớp lót- bên ngoài

glassine

Màu lớp lót - bên trong

nâu

Loại lớp lót- bên trong

glassine

Loại keo

acrylic cải tiến

Độ dày lớp lót- bên trong

69 µm

Màu lớp lót - bên ngoài

nâu

Độ dày lớp lót- bên ngoài

71 µm

Lực kéo căng

8 N/cm

Độ dầy

100 µm

Vật liệu lớp nền (backing)

vật liệu không dệt

Màu sắc

trong mờ

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên thép (ban đầu)

9.4 N/cm

Độ kết dính trên PE (ban đầu)

4 N/cm

Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày)

14 N/cm

Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày)

9 N/cm

Độ kết dính trên ABS (ban đầu)

7.5 N/cm

Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày)

6.5 N/cm

Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày)

7.5 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày)

8 N/cm

Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày)

4.5 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (ban đầu)

7.5 N/cm

Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày)

9 N/cm

Độ kết dính trên PC (ban đầu)

9.5 N/cm

Độ kết dính trên PVC (ban đầu)

6.5 N/cm

Độ kết dính trên PS (ban đầu)

8.5 N/cm

Độ kết dính trên PET (ban đầu)

7 N/cm

Độ kết dính trên PP (ban đầu)

5.5 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)

10 N/cm

Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày)

14 N/cm

Đặc tính xếp hạng

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

+

Kháng hóa chất

+

Khả năng chống ẩm

+

Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C

o

Độ dính ban đầu

++

Khả năng chống lão hóa (UV)

++

Khả năng chịu nhiệt dài hạn

80 °C

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

200 °C

Kháng chất làm mềm

o

Additional Info

Theo phân tích của VDA278, tesa 4959 không chứa bất kỳ chất đơn lẻ nào bị hạn chế bởi các quy định soạn thảo của GB (Trung Quốc) cũng như hướng dẫn về nồng độ trong nhà của Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi (Nhật Bản).

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Sản phẩm liên quan

Ứng dụng liên quan