Giải pháp che phủ cho ngành ô tô
00:00

Chuyên gia băng keo che sơn cho các ứng dụng sơn ấn tượng | tesa Vietnam

Các sản phẩm che chắn sơn bao gồm băng keo (băng dính) che sơn, băng keo giấy che chắn sơn; sẽ giúp bạn tạo ra những tác phẩm sơn xe ấn tượng, đồng thời đơn giản hóa quá trình sơn xe



Yếu tố thiết kế - Giải pháp che phủ cho ngành ô tô

 

Thiết kế xe là một trong những xu thế lớn trong ngành ô tô ngày nay. Chúng tôi cung cấp một loạt các giải pháp tinh vi cho các ứng dụng che phủ thân xe và tấm chắn giảm xóc đáp ứng các yêu cầu đòi hỏi khắt khe của quy trình sơn. Điều này giúp bạn tạo ra thiết kế độc đáo nhưng cũng có thể tái xản suất thiết kế xe.

Chuyên môn và dòng sản phẩm che phủ của chúng tôi giúp bạn làm chủ mọi thử thách và đảm bảo mọi quy trình đều dễ dàng và tinh gọn nhất có thể. Điều này bao gồm việc đảm bảo độ bám dính đáng tin cậy; tránh phun quá mức lên các lớp phủ sơn điện ly, dung môi và dạng nước ngay cả khi ở nhiệt độ cao trong lò; và đảm bảo gỡ bỏ băng keo đơn giản và không để lại dư lượng keo để tránh phải xử lý thêm.

Băng keo che sơn của chúng tôi đảm bảo các yêu cầu:

  • Khả năng chịu nhiệt cao lên đến 170°C
  • Gỡ ra không để lại vết keo
  • Độ bám dính đáng tin cậy
  • Dễ dàng tháo gỡ
  • Bám dính tốt trên mọi bề mặt
  • Khả năng thích nghi tuyệt vời
Đọc thêm

Nâng cao trải nghiệm sử dụng

Automotive_Masking-006_72dpi
Automotive_Masking-006_72dpi

Chúng tôi cũng duy trì cho việc sử dụng vật liệu của mình đơn giản nhất có thể bằng cách sử dụng các dụng cụ chung và tuỳ chỉnh, như dụng cụ băng keo đường biên hoặc dụng cụ gá.

Dựa trên kinh nghiệm lâu năm trong ngành trong các dự án tại xưởng sơn, chúng tôi phân tích từng quy trình và thông số thiết kế và tạo ra các quy trình che phủ tích hợp và chính xác. Ví dụ: chúng tôi hỗ trợ các hãng OEM trong việc xác định vị trí phù hợp của những đường cắt nhìn thấy được và không thấy được, và tìm ra giải pháp sử dụng công cụ nhẹ mà không cần đến bất kỳ đường dẫn đối chiếu từ các cạnh hoặc rãnh, đảm bảo mang lại đường sơn chất lượng cao.

Cách tiếp cận và dịch vụ này giúp tiết kiệm đáng kể về chi phí năng lượng và vận hành cũng như đáp ứng tiêu chuẩn ấn tượng về chất lượng. Đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi cũng bao gồm hướng dẫn tại chỗ, giúp các hãng OEM tập trung vào việc sản xuất tốt hơn.

Đọc thêm

Các giải pháp miếng cắt sẵn theo nhu cầu với sự hỗ trợ ứng dụng đặc biệt, như tách lớp lót băng keo dễ dàng, giúp công nhân định vị băng keo che phủ trên xe trong các đường nét phức tạp với độ chính xác cao hơn.

Băng keo (băng dính) che sơn ngành ô tô: Cho phép nâng cấp đa dạng các thiết kế

Mẫu sơn thiết kế là yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến quyết định của người mua xe. Các loại băng keo che sơn của chúng tôi hỗ trợ các hãng OEM tạo ra những mẫu thiết kế sắc nét và độc đáo. Hãy xem các giải pháp của chúng tôi giúp cộng việc sơn phủ được chính xác và hoàn hảo:

  • Băng keo đường biên
  • Roll masker – Băng keo che phủ diện tích rộng
  • Che phủ sửa chữa
  • Băng keo giấy che chắn sơn
  • Giải pháp dụng cụ dán băng keo tùy chỉnh
Đọc thêm
Che phủ đường biên với hai tông màu
Che phủ thanh chắn
Che phủ vành bánh xe
Che phủ sửa chữa
Che phủ thân xe nhiệt độ cao
Bịt kín tạm thời

Che phủ đường biên với hai tông màu

Che phủ thanh chắn

Che phủ vành bánh xe

Che phủ sửa chữa

Che phủ thân xe nhiệt độ cao

Bịt kín tạm thời

Băng keo (băng dính) che sơn - Phạm vi ứng dụng

  • Che phủ đường biên với hai tông màu
  • Che phủ thanh chắn
  • Che phủ cửa kính
  • Che phủ sửa chữa
  • Che phủ thân xe nhiệt độ cao
  • Bịt kín tạm thời
Đọc thêm

Làm chủ thời gian xử lý với hệ thống ứng dụng phù hợp

Băng keo đường biên – dùng để bo mượt các góc cạnh

  • Sơn những góc cạnh mỏng có thể nhìn thấy được
  • Độ bám dính đáng tin cậy để tránh phun sơn quá mức

Roll masker- Băng keo che phủ diện tích rộng - Giải pháp 2 trong 1 để che phủ nhanh cho khu vực rộng

Đọc thêm

Bảo vệ các mép cửa sổ

Thông số kỹ thuật

Đặc điểm chính

Khả năng chịu nhiệt

Vật liệu lớp nền (backing)

Loại keo

Độ dày [μm]

Độ kết dính trên thép [N/cm]

Lực kéo căng [N/cm]

Độ giãn dài tới đứt [%]

Ứng dụng

tesa ® 7140 PV0

Băng keo bảo vệ mép cửa sổ linh hoạt

170

Film PVC/ Vàng

Cao su tự nhiên

168

4

73

130

Bảo vệ mép cửa sổ dáng cong

tesa ® 7140 PV3

Băng keo bảo vệ mép cửa sổ chống rách cao

170

Cao su tự nhiên

181

4

100

130

Bảo vệ mép cửa sổ dáng thẳng

Băng keo bảo vệ bề mặt đường biên

Thông số kỹ thuật

Đặc điểm chính

Khả năng chịu nhiệt

Vật liệu lớp nền (backing)

Loại keo

Độ dày [μm]

Độ kết dính trên thép [N/cm]

Lực kéo căng [N/cm]

Độ giãn dài tới đứt [%]

Ứng dụng

tesa ® 4185

Băng keo bảo vệ bề mặt đường biên mỏng, linh hoặc và chịu nhiệt cao

160

Film PVC/ Xanh lam

Cao su tự nhiên

94

3.3

36

270

Che phủ cho những đường viền sơn trong quá trình sơn thân xe hai màu

tesa ® 50777

Băng keo bảo vệ bề mặt đường biên chịu nhiệt độ cao, với loại keo acrylic

160

Film PVC/ Xanh lam

Acrylic

132

2

30

240

Che phủ thân xe hai màu và bảo vệ mép cửa sổ

tesa ® 4174

Băng keo bảo vệ bề mặt đường biên phổ thông và linh hoạt

150

Film PVC/ Xám

Cao su tự nhiên

110

3.4

25

200

Che phủ thân xe hai màu và thanh chắn

tesa ® 51108

Băng keo bảo vệ bề mặt đường biên mỏng với vật liệu lớp nền PET

150

Film PVC/ Xám

Cao su tự nhiên

54

3.3

47

120

Che phủ đường biên dài thẳng

tesa ® 4244 PV0

Băng keo bảo vệ bề mặt đường biên linh hoạt

140

Film PVC/ Vàng

Cao su tự nhiên

110

3.7

27

237

Che phủ khu vực cong lên, chịu nhhiệt đến 140°C

tesa ® 4244 PV2

Băng keo bảo vệ bề mặt đường biên linh hoạt và kết dính mạnh mẽ

140

Film PVC/ Vàng

Cao su tự nhiên

110

4.2

31

252

Che phủ khối 3D

tesa ® 4215

Băng keo bảo vệ bề mặt đường biên linh hoạt không chứ PVC

120

Film PVC/ Xanh lục

Cao su tự nhiên

130

2.5

19

350

Che phủ khu vực cong lên, chịu nhhiệt đến 120°C

tesa ® 7133

Băng keo bảo vệ bề mặt đường biên mỏng với vật liệu lớp nền PP

120

Film PVC/ Xanh lam

Cao su tự nhiên

80

2

133

30

Che phủ đường thẳng, chịu nhhiệt đến 120°C

Băng keo bảo vệ bề mặt giấy

Thông số kỹ thuật

Đặc điểm chính

Khả năng chịu nhiệt

Vật liệu lớp nền (backing)

Loại keo

Độ dày [μm]

Độ kết dính trên thép [N/cm]

Lực kéo căng [N/cm]

Độ giãn dài tới đứt [%]

Ứng dụng

tesa ® 4318

Băng keo giấy bảo vệ bề mặt có mật độ thô ráp nhẹ, chịu nhiệt cao

160

Giấy có mật độ thô ráp nhẹ / Nâu

Cao su tự nhiên

170

4

47

12

Che hủ chịu nhiệt lên đến 160°C

tesa ® 4330

Băng keo giấy bảo vệ bề mặt linh hoạt và chống ẩm

140

Giấy có mật độ thô ráp nhẹ / Kem

Cao su tự nhiên

175

4.8

42

12

Che phủ đường cong lên đến 140°C

tesa ® 4341

Băng keo giấy bảo vệ bề mặt có độ bám dính cao và chống rách

140

Giấy có mật độ thô ráp nhẹ / Nâu

Cao su tự nhiên

190

4.7

53

13

Che phủ khu vực cần chống rách, chịu nhiệt lên đến 140°C

tesa ® 4309

Băng keo giấy bảo vệ bề mặt có độ bám dính cao và chống rách

120

Giấy có mật độ thô ráp nhẹ / Nâu

Cao su tự nhiên

170

3.5

47

12

Che hủ chịu nhiệt lên đến 120°C

tesa ® 4316

Băng keo giấy bảo vệ bề mặt mỏng và linh hoạt

100

Giấy có mật độ thô ráp nhẹ / Kem

Cao su tự nhiên

140

3.4

38

10

Che hủ chịu nhiệt lên đến 100°C

tesa ® 4317

Băng keo giấy bảo vệ bề mặt mỏng và linh hoạt

80

Giấy có mật độ thô ráp nhẹ / Kem

Cao su tự nhiên

140

3.3

38

10

Che phủ đường cong, chịu nhiệt lên đến 80°C

tesa ® 4322

Băng keo giấy bảo vệ bề mặt linh hoạt cao

80

Giấy có mật độ thô ráp cao / Vàng

Cao su tự nhiên

380

5

28

58

Che phủ đường cong hẹp, chịu nhiệt lên đến 60°C

Tải về

Sản phẩm

Hiển thị bộ lọc
tesa® 4150
Specifications
Film PVC
acrylic
tesa® 4154
Specifications
Film PVC
cao su tự nhiên
tesa® 4174
Specifications
Film PVC
150 °C
cao su tự nhiên
tesa® 4215
Specifications
film PE
120 °C
cao su tự nhiên
tesa® 4244 PV0
Specifications
Film PVC
140 °C
cao su tự nhiên
tesa® 4244 PV2
Specifications
Film PVC
cao su tự nhiên
tesa® 4309 PV1
Specifications
Giấy có mật độ thô ráp nhẹ
120 °C
cao su tự nhiên
tesa® 4316 PV3
Specifications
Giấy có mật độ thô ráp nhẹ
100 °C
cao su tự nhiên
tesa® 4317
Specifications
Giấy có mật độ thô ráp nhẹ
80 °C
cao su tự nhiên
tesa® 4318 PV2
Specifications
Giấy có mật độ thô ráp nhẹ
160 °C
cao su tự nhiên
tesa® 4322
Specifications
Giấy có mật độ thô ráp cao
60 °C
cao su tự nhiên
tesa® 4330
Specifications
Giấy có mật độ thô ráp nhẹ
140 °C
cao su tự nhiên
tesa® 4341
Specifications
Giấy có mật độ thô ráp nhẹ
140 °C
cao su tự nhiên
tesa® 7133
Specifications
PP film
120 °C
cao su tự nhiên
tesa® 7140
Specifications
Film PVC
170 °C
cao su tự nhiên
tesa® 7140 PV3
Specifications
Film PVC
170 °C
cao su tự nhiên
tesa® 50777
Specifications
Film PVC
160 °C
acrylic
tesa® 51108
Specifications
film PET
150 °C
cao su tự nhiên