Giải pháp bó dây điện cho ngành ô tô
00:00

Băng keo quấn dây điện | tesa Vietnam

Chúng tôi cung cấp nhiều loại băng keo quấn dây điện và bảo vệ dây điện một cách đáng tin cậy, hiệu quả, bảo vệ chống ồn, chống mài mòn. Khám phá các loại băng dính cách điện, băng keo dán dây điện.



BĂNG KEO DÁN DÂY ĐIỆN, BÓ VÀ BẢO VỆ BỘ DÂY ĐIỆN

Việc bó quấn bộ dây điện cần phải được quấn chắc chắn các bộ dây và chịu được nhiệt độ cao và điều kiện môi trường khắc nghiệt. Các sản phẩm băng dính cách điện, băng keo dán dây điện cho khoang động cơ phải có khả năng chống mài mòn cao, chẳng hạn, trong nội thất xe hơi, băng keo được sử dụng để giảm tiếng ồn.

Băng dính cách điện và băng keo dán dây điện từ tesa được thiết kế đặc biệt dành cho các nhu cầu để đảm bảo khả năng quấn và bảo vệ khi ứng dụng trong ngành công nghiệp ô tô. Chúng tôi cung cấp nhiều giải pháp băng keo bó quấn dây điện làm từ các lớp nền được dệt, không được dệt, và màng phim kết hợp với chất kết dính chất lượng cao. Chúng đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật OEM quốc tế đối với vật liệu sản xuất.

Các giải pháp tesa Sleeve® đổi mới của chúng tôi cung cấp tính linh hoạt tuyệt vời cho các dây dẫn điện để các bộ dây điện có thể được sử dụng cho phần thân xe nhanh chóng và linh hoạt. Các giải pháp này cũng giúp tiết kiệm trọng lượng và giảm đường kính bộ dây, và được cung cấp với lỗ thủng tùy chỉnh cho hầu hết các phiên bản sản phẩm.

Đọc thêm
Bó bộ dây điện
Bó bộ dây điện
Bó bộ dây điện

Bó bộ dây điện

Bó bộ dây điện

Bó bộ dây điện

Phạm vi ứng dụng của băng keo quấn dây điện

  • Nội thất xe: Bảo vệ chống tiếng ồn, rung và các điều kiện môi trường trong khoang hành khách
  • Khoang đng cơ: Bảo vệ chống mài mòn cũng như nhiệt độ khắc nghiệt và các điều kiện môi trường
Đọc thêm

Nội thất xe:

Car interior

Car interior

Khoang động cơ

Engine compartment

Engine compartment

Rendering_WH_72dpi

Rendering_WH_72dpi

Sử dụng băng keo quấn dây điện: Quấn và bó dây điện

Bó bộ dây điện
Bó bộ dây điện
Bó bộ dây điện

Bó bộ dây điện

Bó bộ dây điện

Bó bộ dây điện

Các tính năng của băng keo dán dây điện của chúng tôi:

  • Quấn dây an toàn cho các yêu cầu về nhiệt độ trong ô tô
  • Bảo vệ chống mài mòn
  • Giúp giảm tiếng ồn
  • Có thể chịu được ảnh hưởng của môi trường
  • Giải pháp Tesa Sleeve® giúp tang tang khả năng linh hoạt
  • Phạm vi rộng đạt chuẩn của OEM và TIER 1
Đọc thêm

Các dòng sản phẩm băng keo quấn dây điện

tesa Sleeve® assortment

  • Độ linh hoạt cao hơn so với dùng băng keo hoặc ống
  • Tiết kiệm trọng lượng và giảm đường kính của bó dây
  • Có sẵn các lỗ được tùy chỉnh cho hầu hết các phiên bản sản phẩm

tesa ® Spiralsleeve PV5

tesa Sleeve® 51026 PV5

  • Là sự kết hợp của thiết kế ứng dụng xoắn ốc nổi tiếng và độ linh hoạt của dạng ống
  • Keo dính kín đảm bảo độ bó chặt an toàn

tesa Supersleeve® PV6

tesa Supersleeve®51608 PV6, tesa Supersleeve®51026

  • Giảm tiếng ồn và chống mài mòn nhờ vào thiết kế hai lớp
  • Keo dính kín đảm bảo độ bó chặt an toàn

tesa Supersleeve® PV7

  • Khả năng chống mài mòn cao nhờ vào thiết kế hai lớp
  • Thích hợp cho quấn bó có đường kính nhỏ

tesa Sleeve® PV8

tesa Sleeve® 51608 PV8

  • Linh hoạt vượt trội
  • Không tiếp xúc với dây điện
  • Keo dính kín đảm bảo độ bó chặt an toàn

tesa Sleeve® PV9

tesa Sleeve® 51026 PV9, tesa Sleeve® 51036 PV9, tesa Sleeve® 51608 PV9

  • Linh hoạt vượt trội
  • Phiên bản hình ống tiết kiệm chi phí nhờ vào thiết kế một lớp

 

Đọc thêm

tesa Sleeve® assortment

PV5_tesa-red_22-09-2015_1_72dpi
PV6_tesa-red_22-09-2015_72dpi
PV7_tesa-red_22-09-2015_727dpi
PV8_1e_tesa-red_22-09-2015_72dpi
PV9_1e_tesa-red_22-09-2015_72dpi

PV5_tesa -red_22-09-2015_1_72dpi

PV6_tesa -red_22-09-2015_72dpi

PV7_tesa -red_22-09-2015_727dpi

PV8_1e_tesa -red_22-09-2015_72dpi

PV9_1e_tesa -red_22-09-2015_72dpi

Hãy khám phá các dòng sản phẩm băng keo dán dây điện ở bên dưới:

Hiển thị bộ lọc
tesaflex® 4163
Specifications
PVC mềm
acrylic
tesa® 4173 PV2
Specifications
Class A (acc. to LV312)
Film PVC
105 °C
acrylic
tesa® 4182 PV2
Specifications
Class A (acc. to LV312)
Film PVC
105 °C
acrylic
tesa® 51006
Specifications
Class C (acc. to LV312)
Vải PET
150 °C
cao su
tesa® 51007
Specifications
Class C (acc. to LV312)
Vải PET
150 °C
cao su
tesa® 51025 PV10
Specifications
Class B (acc. to LV312)
Vải PET
125 °C
cao su
tesa Sleeve® 51026 PV5
Specifications
Class E (acc. to LV312)
Vải PET
150 °C
acrylic
tesa Sleeve® 51026 PV9
Specifications
Class C (acc. to LV312)
Vải PET
150 °C
acrylic
tesa Supersleeve® 51026 PV6
Specifications
Class E (acc. to LV312)
Vải PET
150 °C
acrylic
tesa® 51026
Specifications
Class D (acc. to LV312)
Vải PET
150 °C
acrylic
tesa® 51032
Specifications
Class D (acc. to LV312)
Vải PET
105 °C
cao su
tesa Sleeve® 51036 PV7
Specifications
Class E (acc. to LV312)
Vải PET
150 °C
acrylic cao cấp
tesa Sleeve® 51036 PV9
Specifications
Class C (acc. to LV312)
Vải PET
150 °C
acrylic
tesa® 51036
Specifications
Class D (acc. to LV312)
Vải PET
150 °C
acrylic cao cấp
tesa® 51606
Specifications
Class D (acc. to LV312)
vải nỉ PET
105 °C
cao su
tesa Sleeve® 51608 PV8
Specifications
Class A (acc. to LV312)
vải nỉ PET
105 °C
cao su
tesa Sleeve® 51608 PV9
Specifications
Class A (acc. to LV312)
vải nỉ PET
105 °C
cao su
tesa Supersleeve® 51608 PV6
Specifications
Class B (acc. to LV312)
vải nỉ PET
105 °C
cao su
tesa® 51608 PV0
Specifications
Class B (acc. to LV312)
vải nỉ PET
105 °C
cao su
tesa® 51609
Specifications
Class B (acc. to LV312)
vải nỉ PET
105 °C
cao su
tesa® 51616
Specifications
Class D (acc. to LV312)
vải nỉ PET
105 °C
cao su
tesa® 51616
Specifications
Class D (acc. to LV312)
vải nỉ PET
105 °C
cao su
tesa® 51618
Specifications
Class B (acc. to LV312)
vải nỉ PET
105 °C
cao su
tesa® 51619
Specifications
Class B (acc. to LV312)
vải nỉ PET
105 °C
cao su
tesa® 51628
Specifications
Class B (acc. to LV312)
vải nỉ PET
125 °C
acrylic
tesa® 62309
Specifications
Class A (acc. to LV312)
film PE
125 °C
acrylic
tesa Sleeve® 68000 PV17
Specifications
vải sợi thủy tinh ép nhôm
acrylic
Tải xuống