Giải pháp bịt kín hoàn hảo để ngăn chặn ăn mòn

Các sản phẩm bịt kín lỗ của chúng tôi cung cấp các giải pháp cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe nhất khi mà các nút đậy bình thường không mang lại hiệu quả.



Tháo nút hiệu quả – Giải pháp bịt kín lỗ cho ngành ô tô

Trong ngành ô tô, hiệu quả là điều quan trọng. Giảm trọng lượng xe không đơn giản là một nhiệm vụ bắt buộc mà hơn thế nó là quan điểm và cách tư duy. Các sản phẩm bịt kín lỗ của chúng tôi giúp giảm trọng lượng xe lên đến 85% mỗi xe so với các nút đậy bằng nhựa và cao su thông thường. Chúng tôi đã phát triển một loạt các giải pháp thay thế cho các nút đậy bằng nhựa hoặc cao su để phù hợp với mọi ứng dụng.

Dòng sản phẩm bịt kín lỗ của chúng tôi cung cấp giải pháp bịt kín hoàn hảo để ngăn chặn ăn mòn trong toàn bộ tuổi thọ của phương tiện. Các đặc điểm khác bao gồm hiệu suất giảm âm tuyệt vời, tương đương với thân xe bằng kim loại khép kín, và kín khí để bịt kín các lỗ ngăn không cho nước và bụi bẩn xâm nhập.

Chúng tôi cung cấp tính năng miếng băng keo cắt sẵn đặc biệt nhằm tiếp tục nâng cao hiệu quả sản xuất của bạn. Một số chất liệu bịt kín lỗ của chúng tôi có thể được in bằng quy trình được gọi là in mục tiêu, một tính năng định vị hình ảnh đặc biệt. Quy trình in mục tiêu đóng vai trò như một điểm tham chiếu có giá trị, nâng cao độ chính xác trong thao tác của công nhân, đồng thời cho công nhân biết kích thước lỗ được yêu cầu. Một ưu điểm khác của các miếng băng keo bịt kín lỗ cắt sẵn đó là chúng có thể ở mọi hình dạng riêng biệt có thể. Chúng tôi cũng có thể cung cấp đầy đủ các hướng dẫn cho các dụng cụ cắt băng keo hoàn toàn tự động và bán tự động để sử dụng nhanh chóng và thuận tiện.

Đọc thêm
Ứng dụng cửa bên trong
Ứng dụng khoang lái
Ứng dụng khu vực bảng điều khiển
Ứng dụng gầm xe
Ứng dụng khoang động cơ

Ứng dụng cửa bên trong

Ứng dụng khoang lái

Ứng dụng khu vực bảng điều khiển

Ứng dụng gầm xe

Ứng dụng khoang động cơ

Phạm vi ứng dụng

Đọc thêm

Sản phẩm

Hiển thị bộ lọc
tesa® 54337 PV1
Specifications
Film PVC
110 °C
450 µm
acrylic cải tiến
tesa® 54338
Specifications
film PET
160 °C
95 µm
acrylic cải tiến
tesa® 54339
Specifications
film PET
180 °C
260 µm
acrylic cải tiến
tesa® 54400
Specifications
vải nỉ
170 µm
tesa® 54651
Specifications
vải phủ keo acrylic
130 °C
310 µm
cao su tự nhiên
tesa® 54657
Specifications
vải phủ keo acrylic
180 °C
290 µm
cao su tự nhiên phản ứng với nhiệt
tesa® 54678
Specifications
vải ép PE
95 °C
250 µm
cao su tự nhiên
Tải xuống